Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật băngCâu 1: Một vật khôi lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật băng Câu 2: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m_{1} = 300g và m = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v₁ = 2m/s và v_{2} = 0.8m / s Sau khi va chạm hai xe dĩnh vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cân. Độ lớn vận tốc sau va chạm là Câu3. Cho xe A có khối lượng m_{1} = 1 kg, đang chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với xe B có khối lượng m_{2} = 0.5kg đang đứng yên. Sau va chạm hai xe dính chặt vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua mọi lực cản. Động lượng câu hai xe có bảo toàn không? Độ lớn vận tốc của hai xe sau va chạm là bao nhiêu? Câu 4. Hai vật có khối lượng m_{1} = 0.5 kg, m_{2} = 4kg chuyển động với các vận tốc v_{1} = 4m / s và v_{2} = 2m / s theo cùng một hướng. Hỏi tông động lượng của hệ là bao nhiêu kg.m/s? Câu 5. Vật 1 có khối lượng 10kg chuyển động thẳng đều với tốc độ v_{1} = 4m / s va chạm vào vật II đang đứng yên có khối lượng m = 5 kg. Sau va chạm, vật II chuyển động với tốc độ 4 v_{2} = 3m / s Chọn chiều dương (+) là chiều chuyển động ban đầu của xe 1. Xác định độ lớn vận tốc của xe 1 sau va chạm? Câu 6. Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Xác định Tốc độ góc của chất điểm Câu 7. Một chiếc quạt trần có bán kính 0,5m, quay 300 vòng/ phút. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cảnh quạt là bao nhiêu m/s? Câu 8. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật. Câu 9, chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Tính gia tốc hướng tâm của xe. Câu 10. Một quạt máy công nghiệp quay được 98 vòng trong 30 giây, cánh quạt dài 0,5 m. Xác định tốc độ góc của cánh quạt. Câu 11. Động cơ của một thang máy thực hiện một công A = 360 KJ để thang máy chuyển động thẳng lên trên. Trong khoảng thời gian t = 10s công suất trung bình của động cơ bằng bao nhiêu ((kW)? Câu 12. Một cần cầu nâng một vật nặng 1 tấn lên cao 10 m trong 15 giây. Lấy g = 10r Công suất của cần cẩu có độ lớn bằng bao nhiêu? Câu 13. Một vật khôi lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đâu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10m / (s ^ 2) Xác định cơ năng của vật? Câu 15. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao 2 = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g = 10m / (s ^ 2) cao của vật tại đó động năng bằng thể năng ? . Xác định độ Câu 16. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s từ mặt đất tại nơi có giá tốc g = 10 m/s². Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được? Câu 17. Tại vị trí cách mặt đất 5 m một vật có khối lượng 0,5 kg được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc đầu 5 m/s. Lấy g = 10m / (s ^ 2) Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Xác định độ cao của vật đạt được tại đó động năng bằng 2 lần thể năng? |