Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay Có Hộp Đựng, Chăm Sóc Bàn Tay Bàn Chân, Nhỏ Gọn Tiện Lợi Mang Theo Làm Nail Mọi Lúc
Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay ...
49.999₫ 10.000₫
Bút bi gel shinshin mực màu đen 0.5mm (thiết kết hoạt hình dễ thương) , Hàng mới về, Thiết kế hoạt hình đơn giản và dễ thương, Thích hợp cho học sinh, Nét bút 0,5mm, Màu đen, 6 bút / bộ
Bút bi gel shinshin mực màu ...
12.000₫ 24.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật băng

Câu 1: Một vật khôi lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật băng

Câu 2: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m_{1} = 300g và m = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang

ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v₁ = 2m/s và v_{2} = 0.8m / s Sau khi va chạm hai

xe dĩnh vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cân. Độ lớn vận tốc sau va

chạm là

Câu3. Cho xe A có khối lượng m_{1} = 1 kg, đang chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm

với xe B có khối lượng m_{2} = 0.5kg đang đứng yên. Sau va chạm hai xe dính chặt vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua mọi lực cản. Động lượng câu hai xe có bảo toàn không? Độ lớn vận tốc của hai xe sau va chạm là bao nhiêu?

Câu 4. Hai vật có khối lượng m_{1} = 0.5 kg, m_{2} = 4kg chuyển động với các vận tốc v_{1} = 4m / s và v_{2} = 2m / s theo cùng một hướng. Hỏi tông động lượng của hệ là bao nhiêu kg.m/s?

Câu 5. Vật 1 có khối lượng 10kg chuyển động thẳng đều với tốc độ v_{1} = 4m / s va chạm vào

vật II đang đứng yên có khối lượng m = 5 kg. Sau va chạm, vật II chuyển động với tốc độ

4

v_{2} = 3m / s Chọn chiều dương (+) là chiều chuyển động ban đầu của xe 1. Xác định độ lớn vận tốc của xe 1 sau va chạm?

Câu 6. Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Xác định Tốc độ góc của chất điểm

Câu 7. Một chiếc quạt trần có bán kính 0,5m, quay 300 vòng/ phút. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cảnh quạt là bao nhiêu m/s?

Câu 8. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật. Câu 9, chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Tính gia tốc hướng tâm của xe.

Câu 10. Một quạt máy công nghiệp quay được 98 vòng trong 30 giây, cánh quạt dài 0,5 m.

Xác định tốc độ góc của cánh quạt.

Câu 11. Động cơ của một thang máy thực hiện một công A = 360 KJ để thang máy chuyển

động thẳng lên trên. Trong khoảng thời gian t = 10s công suất trung bình của động cơ bằng bao nhiêu ((kW)?

Câu 12. Một cần cầu nâng một vật nặng 1 tấn lên cao 10 m trong 15 giây. Lấy g = 10r Công suất của cần cẩu có độ lớn bằng bao nhiêu?

Câu 13. Một vật khôi lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc

đâu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10m / (s ^ 2) Xác định cơ năng của vật?

Câu 15. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong

trọng trường ở độ cao 2 = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g = 10m / (s ^ 2) cao của vật tại đó động năng bằng thể năng ? . Xác định độ

Câu 16. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s từ mặt đất tại nơi có giá tốc g = 10 m/s². Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được?

Câu 17. Tại vị trí cách mặt đất 5 m một vật có khối lượng 0,5 kg được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc đầu 5 m/s. Lấy g = 10m / (s ^ 2) Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Xác định độ cao của vật đạt được tại đó động năng bằng 2 lần thể năng?
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
135
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là các giải đáp cho từng câu hỏi mà bạn đề cập đến:

**Câu 1:** Để tính động lượng của vật, ta sử dụng công thức:
\[ p = m \cdot v \]
Trong đó:
- \( m = 0.5 \, \text{kg} \) (500 g)
- \( v = 36 \, \text{km/h} = 36 \cdot \frac{1000}{3600} \, \text{m/s} = 10 \, \text{m/s} \)

Vậy:
\[ p = 0.5 \cdot 10 = 5 \, \text{kg.m/s} \]

---

**Câu 2:** Khi hai xe va chạm dính lại với nhau, ta có định luật bảo toàn động lượng:
\[ m_1 \cdot v_1 + m_2 \cdot (-v_2) = (m_1 + m_2) \cdot v' \]
Với \( m_1 = 0.3 \, \text{kg} \), \( m_2 = 2 \, \text{kg} \), \( v_1 = 2 \, \text{m/s} \), và \( v_2 = 0.8 \, \text{m/s} \):
\[ 0.3 \cdot 2 + 2 \cdot (-0.8) = (0.3 + 2) v' \]
\[ 0.6 - 1.6 = 2.3 v' \]
\[ -1 = 2.3 v' \Rightarrow v' = -\frac{1}{2.3} \approx -0.435 \, \text{m/s} \]
Độ lớn vận tốc sau va chạm là khoảng \( 0.435 \, \text{m/s} \).

---

**Câu 3:** Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
\[ m_1 \cdot v_1 + m_2 \cdot 0 = (m_1 + m_2) \cdot v' \]
Với \( m_1 = 1 \, \text{kg} \), \( v_1 = 3 \, \text{m/s} \), \( m_2 = 0.5 \, \text{kg} \):
\[ 1 \cdot 3 + 0 = (1 + 0.5) v' \]
\[ 3 = 1.5 v' \Rightarrow v' = 2 \, \text{m/s} \]
Động lượng của hai xe là bảo toàn.

---

**Câu 4:** Tìm tổng động lượng:
\[ p = m_1 \cdot v_1 + m_2 \cdot v_2 \]
Với \( m_1 = 0.5 \, \text{kg}, v_1 = 4 \, \text{m/s}, m_2 = 4 \, \text{kg}, v_2 = 2 \, \text{m/s} \):
\[ p = 0.5 \cdot 4 + 4 \cdot 2 = 2 + 8 = 10 \, \text{kg.m/s} \]

---

**Câu 5:** Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
\[ m_1 v_1 + m_2 \cdot 0 = m_1 v' + m_2 v_2 \]
Với \( m_1 = 10 \, \text{kg}, v_1 = 4 \, \text{m/s}, m_2 = 5 \, \text{kg}, v_2 = 3 \, \text{m/s} \):
\[
10 \cdot 4 + 0 = 10 v' + 5 \cdot 3 \\
40 = 10 v' + 15 \\
10 v' = 25 \\
v' = 2.5 \, \text{m/s} \, \text{(xe 1 sau va chạm)}
\]

---

**Câu 6:** Tính tốc độ góc:
\[ T = \frac{t}{N} = \frac{1 \, \text{s}}{3} = \frac{1}{3} \, \text{s} \]
\[ \omega = \frac{2\pi}{T} = 2\pi \cdot 3 = 6\pi \, \text{rad/s} \]

---

**Câu 7:** Tính tốc độ dài:
\[ \text{Vòng/phút} = \frac{300}{60} = 5 \, \text{vòng/s} \]
\[ v = r \cdot \omega = 0.5 \cdot 2\pi \cdot 5 = 5\pi \approx 15.7 \, \text{m/s} \]

---

**Câu 8:** Tính lực hướng tâm:
\[ N = 120 \text{ vòng/phút} = 2 \text{ vòng/s} \]
\[ f = m \cdot a_c = m \cdot \frac{v^2}{r} \]
Tính vận tốc trước:
\[ v = 2\pi f r = 2\pi \cdot 2 \cdot 1 \approx 12.57 \, \text{m/s} \]
Calculating lực hướng tâm:
\[ F = \frac{m v^2}{r} = \frac{0.2 (12.57)^2}{1} \approx 0.2 \cdot 158.06 \approx 31.61 \, \text{N} \]

---

**Câu 9:** Tính gia tốc hướng tâm:
\[ v = 36 \cdot \frac{1000}{3600} = 10 \, \text{m/s} \]
\[ a_c = \frac{v^2}{r} = \frac{10^2}{100} = 1 \, \text{m/s}^2 \]

---

**Câu 10:** Tính tốc độ góc:
\[ f = \frac{98}{30} = 3.267 \text{ vòng/s} \]
\[ \omega = 2\pi f \approx 20.5 \text{ rad/s} \]

---

**Câu 11:** Tính công suất trung bình:
\[ P = \frac{A}{t} = \frac{360 \times 10^3 \text{J}}{10} = 36,000 \text{W} = 36 \text{kW} \]

---

**Câu 12:** Tính công suất:
\[ A = mgh = 1000 \cdot 10 \cdot 10 = 100,000 \text{J} \]
\[ P = \frac{A}{t} = \frac{100000}{15} \approx 6666.67 \text{W} \]

---

**Câu 13:** Tính cơ năng:
Cơ năng tại cao độ 5 m:
\[ E_p = mgh = 0.1 \cdot 10 \cdot 5 = 5 \text{J} \]
Động năng khi ném lên:
\[ E_k = \frac{1}{2} mv^2 = \frac{1}{2} \cdot 0.1 \cdot (10)^2 = 5 \text{J} \]
Cơ năng tổng:
\[ E_{total} = 10 \text{J} \]

---

**Câu 15:** Bằng cách sử dụng công thức động năng và thế năng:
\[ E_p = mgh, E_k = \frac{1}{2} mv^2 \]

Cao ở đó khi \( E_k = E_p \):
\[ 2.5 \text{m}, v = 54 \frac{1000}{3600} = 15 \]
\[ E_k = 1 + E_p = 1.96 J \]

---

**Câu 16:** Tính độ cao cực đại:
\[ h = \frac{v^2}{2g} = \frac{5^2}{2 \cdot 10} = 1.25 \, m \]

---
**Câu 17:** Tính độ cao tại đó động năng bằng 2 lần thể năng:
Đóng băng động năng và thế năng:
\[ E_p = 10 \cdot h \]
\[ 0.5 \cdot m \cdot v^2 = 2 \times E_p \]
Bán ký A = 2, B = 10 \( h \) (điểm cực đại b).
\[
h = 5
\]

---

Các kết quả trên đây có thể cần thêm chi tiết hoặc làm lại nếu cần thiết, vui lòng cho biết thêm thông tin yêu cầu cụ thể hoặc chi tiết hơn trong từng bài tập.
1 trả lời

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha Cafe Tự Động, Công Suất 1350w, Áp Suất 20Bar, tặng 1 gói cafe , 1 Tamper 51 mm 1 Ca inox
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha ...
-38% 4.331.360₫ 6.992.857₫
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD với màn hình xóa chỉ bằng một nút, đồ chơi bảng vẽ tay
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD ...
268.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×