Nguyên tắc đơn giản hoá giải pháp còn làm cho. Trường hợp ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng néthành A. lập hồ sơ kĩ thuật. C. làm lại sản phẩm. 12: Nguyên tắc đơn giản hoá giải pháp còn làm cho A. lắp đặt, dễ hiểu và áp dụng trong sản xuất. B. thicông và áp dụng trong thực tiễn đời sống. B. thiết kế sảnphẩm. D. làm lại cách thiết kế. giải pháp dễ C. tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn đời sống. D. tiếp cậnvàkhó áp dụng trong thực tiễn đời sống. 13: Phát triển bền vững là sự phát triển có thể đáp ứng được nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những A. khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. B. khả năng đáp ứng nhu cầu của môi trường. C. không đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. D. không đáp ứng được nhu cầu của đời sống. 14: Trường hợp ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét A. lượn sóng. C. liền mảnh. 15: Bướcthứ 4 trongtrình tự lập bản vẽ chi tiết là A. vẽ các hình biểu diễn. B. chọn phương án biểu diễn. C. tìmhiểucông dụng, yêucầukĩ thuật của chi tiết. B. liền đậm. D. đứtmảnh. D. ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên. 16: Bướcthứ 6 trong qui trình thiết kế kĩ thuật là A. xác định yêu cầu. B. kiểm chứng giải pháp. C. xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp. D. tìm hiểu tổng quan. 17: Bản vẽ lắp dùng làm A. tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm. B. không điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm. C. thiết kế và không kiểm tra sản phẩm. D. thiết kế tài liệu lắp đặt và kiểm tra sản phẩm. 18: Đối với phần mềm AutoCAD, để sử dụng chế độ bắt điểm tự động ta A. cài đặt và kích hoạt nó. B. thiết lập chế độ tự động. C. thiết lập phần mềm. D. cài đặt chế độ cho máy. 19: Phần mềm AutoCAD sử dụng bánh xe trên con chuột để A. nhậnlệnh thu, phóng màn hình. C. điều khiển thu, phóng màn hình. B. phóng màn hình. D. phátlệnh thu, phóng màn hình. 20: Sử dụng vật liệu không tiết kiệm khi thiết kế kĩ thuật sẽ dẫn tới A. khônggâycạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, nâng giá thành sản phẩm. B. cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, nâng giá thành sản phẩm. C. cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, hạ giá thành sản phẩm. D. khônghạ giá thành sản phẩm. 21: Vùngđồ hoạlàvùngkhông gian lớnnhất ở trungtâmmànhình, ngay bêndướithanhcôngcụ, hiểnthịnộidungcủa A. bản vẽmặtbằng, hệ toạ độ. C. bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ. B. bản vẽ, trục toạđộ, con chuột. D. hệ trụctoạ độ, con chuột. 22: Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế rất quan trọng, nó phản ánh A. sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm hữu ích. B. không tạo ra sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế. C. được vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của quá trình thi công. D. vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế. |