Lai Trang | Chat Online
14/05/2025 21:16:02

Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là? Trong bước bón phân lót cho cây trồng, cách bón rải có đặc điểm nào sau đây?


PHẦN L. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là?

A. Chủ yếu nhằm phục vụ người dân những sản phẩm mang tính đặc trưng vùng miền.

B. Không làm biến đổi sản phẩm trồng trọt để giá thành sản phẩm cao hơn.

C. Giữ nguyên được đặc tính bạn đầu của sản phẩm trồng trọt.

D. Làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản.

Câu 2. Trong bước bón phân lót cho cây trồng, cách bón rải có đặc điểm nào sau đây?

A. Bổ hốc trên mặt luồng theo đúng khoảng cách trồng, bón phân vào hốc, trộn đều phần với đất trong hốc và san phẳng đất.

B. Rạch hàng trên mặt luồng và rải phân vào rạch, trộn đều phân với đất trong rạch và san phẳng đất.

C. Phần bón đều trên mặt luổng, trộn đều phần với đất trên mặt luồng và san phẳng đất.

D. Trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hồ, tưới nước thật đâm để phân được hòa tan trong đất.

Câu 3. Trình tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt là?

A. Làm đất, bón phân lót → Chăm sóc và phòng trử sâu bệnh → Gieo hạt, trồng cây con → Thu hoạch

B. Làm đất, bón phân lót → Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh → Thu hoạch → Gieo hạt, trồng cây con

C. Làm đất, bón phân lót → Gieo hạt, trồng cây con → Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch

D. Gieo hạt, trồng cây con → Làm đất, bón phân lót → Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh → Thu hoạch

Câu 4. Đầu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác?

A. An toàn cho sức khỏe người sản xuất.

B. Hiệu qua cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch.

C. Không gáy ô nhiễm môi trưởng

D. Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài.

Câu 5. Làm đất trong quy trình trồng trọt có tác dụng?

A. Làm cho đất tơi xốp, sạch cỏ đại, làm chết sâu bệnh hại, ngăn cản sự phát triển của các vi sinh vật đất.

B. Làm cho đất tơi xốp, sạch cỏ dại, làm chết sâu bệnh hại, hạn chế sự phát triển quá mức của cây trồng.

C. Làm cho đất tơi xốp, sạch cỏ đại, làm chết sâu bệnh hại, cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho cây trồng.

D. Làm cho đất tơi xốp, sạch cỏ đại, làm chết sâu bệnh hại, tạo điều kiện cho cây trồng hấp thu dinh dưỡng tốt, cho năng suất cao

Câu 6. Ưu điểm của phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng kho Silo là?

A. Chi phí đầu tư thấp, có thể bảo quản được số lượng lớn sản phẩm trồng trọt...

B. Giảm chi phí lao động, tiết kiệm được diện tích mặt băng

C. Thường dùng đề bảo quản lượng lớn rau củ tươi.

D. Chi phí đầu tư thấp, có thể ngăn chặn được các sinh vật gây hại.

Câu 7. Trồng trọt công nghệ cao là

A. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm

B. ứng dụng công nghệ tiên tiến đề sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, đăm bảo sự phát triển nông nghiệp bền vững.

C. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, thoa mãn nhu cầu xã hội, đảm bảo sự phát triển nông nghiệp bền vừng.

D. ứng dụng công nghệ tiên tiền đề sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, thõa mãn nhu cầu xã hội.

Câu 8. Đâu là nhược điểm của công nghệ xừ lĩ bằng áp suất cao?

A. Thời gian sử dụng của sản phẩm ngắn và tiêu thụ ít năng lượng.

B. Chi phi rắt cao và có hiệu quả thấp đổi với các sản phâm rau.

C. Không giữ được các loại vitamin và dinh dưỡng trong sản phẩm, nhất là hương vị

Câu 9. Việc sử dụng máy bay không người lái trong trồng trọt có ý nghĩa?

A. Chi phí đầu tư thấp, giải phóng sức lao động của con người.

B. Tăng vụ sản xuất của con người, tăng hiệu quả về mặt kinh tế.

C. Giảm sức lao động trong khâu thu hoạch sản phẩm.

D. Giải phóng sức lao động của con pgười, giảm nguy cơ ảnh hưởng tới sức khoẻ con người.

Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc phòng trử sâu bệnh hại cây trông?

A. Góp phần đảm bảo năng suất, chất lượng nông sản; đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho nông sản.

B. Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp giảm thiều sâu, bệnh gây hại cho cây trồng.

C. Giúp giảm thiểu chi phí sản xuất, tăng thu nhập cho người dân.

D. Góp phần duy trì cần bằng sinh thái, bảo vệ môi trường và sức khỏe con người.

Câu 11. Bệnh thán thư không gây hại trên bộ phần nào của cây trồng?

A. Lá

B. Chồi non

C. Rễ

D. Chùm hoa và quả

Câu 12. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?

A. Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiêm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói

B. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

C. Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói.

D. Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chể phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

Câu 13. Các ứng dung công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt bao gồm?

A. Công nghệ khi quyền điều chỉnh, công nghệ IoT, công nghệ cảm biến

B. Công nghệ Plasma lạnh, công nghệ tự động hóá, công nghệ cảm biển.

C. Công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ cảm biến, công nghệ tự động

D. Công nghệ tự động hóa, công nghệ chiêu xạ, công nghệ trí tuệ nhân tạo.

Câu 14. Các loại máy móc được sử dụng đề cơ giới hóa ở khâu làm đất trong trồng trọt có đặc điểm nào?

A. Máy cày, máy bừa, máy gieo hạt, máy tưới nước tự động.

B. Máy cây, máy cẩy lúa, máy bửa, máy sa lúa.

C. Máy cày, máy sa lúa tự động, máy san đất.

D.

Câu 15: Bệnh hại cây trồng là:

A. trạng thái không bình thường về hình thái cầu tạo, chức năng sinh lí của cây trông do các loài côn trùng gây ra

B. trạng thái không bình thường về hình thải cầu tạo, chức năng sinh lí của cây trồng do nẩm, vi khuẩn, virus hoặc điều kiện bất lợi gây ra

C. các loài vi sinh vật như nâm, vi khuân, virus gây hại cho các bộ phận của của cây trông như thân, lá, hoa, quả, rê làm lá bị khuyêt, thủng, cuôn; quả, thân, cành bị gãy.

D. các loài côn trùng gây hại cho các bộ phận của của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rê làm lá bị khuyết thủng, cuốn; quả, thân, cành bị gãy.

Câu 16. Biện pháp phòng trừ đối với ruồi đục quả là

A. xử li hạt giổng, vệ sinh đồng ruộng đúng thời vụ.

B. sử dụng túi bọc quả, thu nhặt và tiêu hủy quả rụng.

C. luân canh với cây lúa nước.

D. sử dụng bẫy đề thu bắt sâu non.

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn