<- 9.应该//礼物圣诞节/送//出去/时候。 -> 10.我/这件事/扛/准备/下去。 -> 美 金高 三高 Bài tập 4 : điền một bổ ngữ xu hướng phù hợp vào chỗ trống. 1. 他拿着一个箱子走 2. 我听见有人从楼上跑 3.请你把这些东西搬 O 了。 吧。 4. 她跳 车来,吓了我一跳。 5. 快把小狗赶 ! Bài tập 5: Sắp xếp các từ gợi ý thành câu có nghĩa và chứa bổ ngũ 1.下楼/他/跑/去了 街