Giải bài tập Ngoại ngữ khác - Ngoại ngữ khác | Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Gửi bài tập bạn cần làm

Điền trợ từ và từ thích hợp vào chỗ trống (Ngoại ngữ khác - Lớp 6)

Nguyễn Mậu Dân
Chủ nhật, ngày 05/08/2018 10:08:30
Điền trợ từ và từ thích hợp vào chỗ trống:
山田一郎:私_かばん_高いですが良く_です。
山中松本:どこ_かばんですか?
山田一郎:タイのかばんですよ。
山中松本:そうですね、_ですか?
山田一郎:三千六百八十円です。
山中松本:わかりました。とても高いです_良くないですね。。。
山田一郎:うん、あのう。。。イタリア_はいいですよ。
山中松本:ああ、そうですか。私_シャツ_靴はイタリアのです。
山田一郎:どうです_?
山中松本:とてもいいですよ。そして、あまり高くないです。

Tìm từ điền vào chỗ trống để hoàn thành câu chữ “把”sau đây (Ngoại ngữ khác - Lớp 9)

Huỳnh Khánh Vy
Thứ 4, ngày 25/07/2018 14:41:28
Tìm từ điền vào chỗ trống để hoàn thành câu chữ “把”sau đây.
1) 你把桌上的水擦__________了。
2) 那位同志把开会的通知告诉__________了。
3) 我把自行车骑__________了。
4) 他把手表戴__________了。
5) 我们把电扇关__________了。
6) 服务员把饭菜送__________了。
7) 他把眼睛掉到__________了。
8) 老师把那个句子写在__________了。
9) 他把今天晚上芭蕾舞的票给__________了。
10) 昨天我把那几张照片寄给_________ 了。

Tìm nghĩa của các từ tiếng Nhật sau: kaku; kao; seki; kuchi (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

KANOKON
Thứ 4, ngày 18/07/2018 16:14:23
vui lòng tìm nghĩa của các từ tiếng nhật sau: kaku; kao; seki; kuchi

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: - 我 看 到 了, 他 某 个 时 期 的 容 貌, 和 你 如 出 一 撤。 (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

Anime Hay
Thứ 6, ngày 08/06/2018 17:07:21
Dịch câu sau sang Tiếng Việt:
- 我 看 到 了, 他 某 个 时 期 的 容 貌, 和 你 如 出 一 撤。

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: - 我 竟 然 做 出 了 那 种 事 ! (Ngoại ngữ khác - Lớp 7)

Anime Hay
Thứ 6, ngày 08/06/2018 12:40:04
Dịch câu sau sang Tiếng Việt:
- 我 竟 然 做 出 了 那 种 事 !

Dịch câu sau sang tiếng Việt (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

Anime Hay
Thứ 5, ngày 07/06/2018 15:06:22
Dịch câu sau sang tiếng việt :
一 直 充 满 信 任 的 眼 神, 被 我 的 伤 害 肢 解 成 破 碎 的 憎 恨 !

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn hội thoại sau (Ngoại ngữ khác - Lớp 6)

Nguyễn Mậu Dân
Thứ 3, ngày 05/06/2018 09:35:28
Điền trợ từ tích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn hội thoại sau:
                  デカルトの家
マイケンさん:貴方_いつ仕事に行きます_?
デカルトさん:私_火曜日_仕事_行きます。

Sửa bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Pháp sau (Ngoại ngữ khác - Lớp 10) (chưa có lời giải)

Thư Nguyễn
Thứ 7, ngày 14/04/2018 09:04:21
Sửa bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Pháp sau
Ai giỏi môn pháp sửa hộ mình bài viết này ạ.
Đề: Giới thiệu về gia đình

Dịch nghĩa của các câu sau: 再びお会いしましょう nghĩa là gì? お元気ですか。nghĩa là gì? ハッピーバースデー nghĩa là gì? (Ngoại ngữ khác - Lớp 5)

Boy Không Tên
Thứ 5, ngày 10/08/2017 15:31:37
Dịch nghĩa của các câu sau:
再びお会いしましょう nghĩa là gì?
お元気ですか。 nghĩa là gì?
ハッピーバースデー nghĩa là gì?

안녕하세요 là gì? 생일죽아합니다 là gì? 감사합니다 là gì? (Ngoại ngữ khác - Lớp 6)

Thanh_ Trà_Karry_Wang
Thứ 5, ngày 10/08/2017 14:03:53
안녕하세요 là gì?
생일죽아합니다 là gì?
감사합니다 là gì?
BẢNG XẾP HẠNG TOP THÀNH VIÊN
Tuần 12 - 18/08 | Tháng 08-2018 | Yêu thích
Tháng 7 Trắc nghiệm Xếp Hạng
Google Facebook
Về trang chủ Gửi bài tập cần làm Lên đầu trang