Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục
Gửi bài tập bạn cần làm

Viết về kì nghỉ hè vừa qua bằng tiếng Pháp (Ngoại ngữ khác - Đại học)

Anonymous - Người dùng ẩn danh
Thứ 5, ngày 13/12/2018 13:57:47
Mọi người viết giùm em bài viết về kì nghỉ hè vừa qua bằng tiếng pháp ( thì quá khứ kép) được k ạ

Viết về Nhật Bản bằng tiếng Nhật (Ngoại ngữ khác - Đại học)

Anonymous - Người dùng ẩn danh
Thứ 5, ngày 06/12/2018 13:13:50
Speechi viết về nhật bản bằng tiếng nhật. Cảm ơn mọi ng mong mọi ng giup voi ạ

Yếu tố nào quyết định số lượng cung hàng hóa? (Ngoại ngữ khác - Lớp 11)

Nguyen Hien
Thứ 5, ngày 22/11/2018 21:18:55
Yếu tố nào quyết định số lượng cung hàng hóa?
a) Các yếu tố sản xuất
b) Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực
c) Mức giá cả hàng hóa
d) Khả năng sản xuất

Choose the word in each group that has underlined part pronounced differently from the rest (Ngoại ngữ khác - Lớp 7)

Nguyễn Ngân
Thứ 4, ngày 03/10/2018 08:55:05
I. Choose the word in each group that has underlined part pronounced differently from the rest
1a.childer b.teacher c.chair d.school
2a.hat b.hot c.hour d.house

II. Choose a word in each line that has different stress pattern
1a.doctor b.teach c.daughter d.enginneer
2a.banana bb.apple c.orange d.onion

III. Write the corcorrect forms of the verbverbs
1.I {listenlisten}. to the radio eveeveryday
2.let's{meetmeet}. in front of the movie theater
3.Nga {playplay}. gamegames now
4.He often {go}. to school by bus

Điền trợ từ và từ thích hợp vào chỗ trống (Ngoại ngữ khác - Lớp 6)

Nguyễn Mậu Dân
Chủ nhật, ngày 05/08/2018 10:08:30
Điền trợ từ và từ thích hợp vào chỗ trống:
山田一郎:私_かばん_高いですが良く_です。
山中松本:どこ_かばんですか?
山田一郎:タイのかばんですよ。
山中松本:そうですね、_ですか?
山田一郎:三千六百八十円です。
山中松本:わかりました。とても高いです_良くないですね。。。
山田一郎:うん、あのう。。。イタリア_はいいですよ。
山中松本:ああ、そうですか。私_シャツ_靴はイタリアのです。
山田一郎:どうです_?
山中松本:とてもいいですよ。そして、あまり高くないです。

Tìm từ điền vào chỗ trống để hoàn thành câu chữ “把”sau đây (Ngoại ngữ khác - Lớp 9)

Shellry
Thứ 4, ngày 25/07/2018 14:41:28
Tìm từ điền vào chỗ trống để hoàn thành câu chữ “把”sau đây.
1) 你把桌上的水擦__________了。
2) 那位同志把开会的通知告诉__________了。
3) 我把自行车骑__________了。
4) 他把手表戴__________了。
5) 我们把电扇关__________了。
6) 服务员把饭菜送__________了。
7) 他把眼睛掉到__________了。
8) 老师把那个句子写在__________了。
9) 他把今天晚上芭蕾舞的票给__________了。
10) 昨天我把那几张照片寄给_________ 了。

Tìm nghĩa của các từ tiếng Nhật sau: kaku; kao; seki; kuchi (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

KANOKON
Thứ 4, ngày 18/07/2018 16:14:23
vui lòng tìm nghĩa của các từ tiếng nhật sau: kaku; kao; seki; kuchi

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: - 我 看 到 了, 他 某 个 时 期 的 容 貌, 和 你 如 出 一 撤。 (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

Anime Hay
Thứ 6, ngày 08/06/2018 17:07:21
Dịch câu sau sang Tiếng Việt:
- 我 看 到 了, 他 某 个 时 期 的 容 貌, 和 你 如 出 一 撤。

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: - 我 竟 然 做 出 了 那 种 事 ! (Ngoại ngữ khác - Lớp 7)

Anime Hay
Thứ 6, ngày 08/06/2018 12:40:04
Dịch câu sau sang Tiếng Việt:
- 我 竟 然 做 出 了 那 种 事 !

Dịch câu sau sang tiếng Việt (Ngoại ngữ khác - Lớp 8)

Anime Hay
Thứ 5, ngày 07/06/2018 15:06:22
Dịch câu sau sang tiếng việt :
一 直 充 满 信 任 的 眼 神, 被 我 的 伤 害 肢 解 成 破 碎 的 憎 恨 !

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn hội thoại sau (Ngoại ngữ khác - Lớp 6)

Nguyễn Mậu Dân
Thứ 3, ngày 05/06/2018 09:35:28
Điền trợ từ tích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn hội thoại sau:
                  デカルトの家
マイケンさん:貴方_いつ仕事に行きます_?
デカルトさん:私_火曜日_仕事_行きます。

Sửa bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Pháp sau (Ngoại ngữ khác - Lớp 10) (chưa có lời giải)

Thư Nguyễn
Thứ 7, ngày 14/04/2018 09:04:21
Sửa bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Pháp sau
Ai giỏi môn pháp sửa hộ mình bài viết này ạ.
Đề: Giới thiệu về gia đình
BẢNG XẾP HẠNG TOP THÀNH VIÊN
Tuần 20 - 26/01 | Tháng 01-2019 | Yêu thích
STT Họ tên Avatar Lượt đánh giá Tổng sao
1 Nguyễn Toinh 195 914
2 ➻❥мαɾ࿐ 158 781
3 Nguyễn Xuân Hiếu 149 745
4 Ma Kết Bé Nhỏ 89 445
5 ɭεɠεռɖ-ɷɑɠռεŧσ 84 424
Google Facebook
Gửi bài tập cần làm Lên đầu trang Phòng Trò Chuyện