Một ô tô đi từ TP. Đà Nẵng đến TP. Huế với vận tốc trung bình 70 km/h. Khi về, ô tô đi với vận tốc 84 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 40 phút. Tính quãng đường từ Đà Nẵng đến HuếBài 1 – Dạng: Đi – về thay đổi vận tốc, biết chênh lệch thời gian Một ô tô đi từ TP. Đà Nẵng đến TP. Huế với vận tốc trung bình 70 km/h. Khi về, ô tô đi với vận tốc 84 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 40 phút. Tính quãng đường từ Đà Nẵng đến Huế. Bài 2 – Dạng: Hai xe chuyển động ngược chiều, khởi hành lệch thời gian Xe máy thứ nhất đi từ A đến B với vận tốc 36 km/h. Sau đó 1 giờ 15 phút, xe thứ hai xuất phát từ B về A với vận tốc 42 km/h. Hỏi xe thứ nhất đi bao lâu thì gặp xe thứ hai? Biết AB dài 180 km. Bài 3 – Dạng: Hai xe ngược chiều, xuất phát cùng lúc Lúc 11 giờ trưa, một ô tô rời TP. X đi về TP. Y với vận tốc 65 km/h. Cùng lúc đó, từ địa điểm cách TP. X 52 km, một xe máy đi ngược chiều về TP. X với vận tốc 48 km/h. Hỏi lúc mấy giờ hai xe gặp nhau? Chỗ gặp cách TP. X bao nhiêu km? Bài 4 – Dạng: Đi – về khác vận tốc, biết tổng thời gian Chị Hoa đi ô tô từ tỉnh C về quê ở tỉnh D với vận tốc 60 km/h, sau đó quay lại với vận tốc 45 km/h. Tổng thời gian đi và về hết 6 giờ 18 phút. Tính quãng đường từ tỉnh C đến tỉnh D. Bài 5 – Dạng: Đi – về trên cùng quãng đường, biết chênh lệch thời gian nhỏ Một người đi xe máy từ nhà đến khu du lịch Suối Tiên với vận tốc trung bình 42 km/h. Khi về nhà, người đó đi với vận tốc lớn hơn lúc đi 12 km/h. Thời gian về ít hơn đi 5 phút. Tính quãng đường từ nhà đến Suối Tiên. Bài 6 – Dạng: Đi – về hai quãng đường khác nhau, vận tốc thay đổi Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 55 km/h. Lúc về đi theo đường khác dài hơn 2,5 km, và vận tốc về giảm 15 km/h. Thời gian về nhiều hơn thời gian đi 16 phút. Tính quãng đường AB. Bài 7 – Dạng: Xe sau đuổi xe trước Lúc 7 giờ sáng, xe tải xuất phát từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Sau 1 giờ 20 phút, một xe khách cũng khởi hành từ A với vận tốc 72 km/h, đuổi theo xe tải. Biết AB dài 210 km. Hỏi mấy giờ hai xe gặp nhau và chỗ gặp còn cách B bao nhiêu km + vẽ bảng |