Câu 8: Dự đoán phản ứng và viết phương trình (nếu có)----- Nội dung ảnh ----- Câu 8: Dự đoán phản ứng và viết phương trình (nếu có) Câu 9: Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: d) Zinc + dung dịch silver nitrate. (e) Iron + sulfuric acid. (f) Natri (sodium) + lưu huỳnh (sulfur). (g) Sắt (iron) + hydrochloric acid. Câu 10: Hoàn thành các PTHH sau (nếu có): a) NaCl + AgNO3 → b) KC1 + HNO3 → c) BaCl2 + H2SO4 → d) Na2SO4 + Ba(OH)2 → e) Fe + CuCl2 → f) BaCO3 + HCl → Câu 11: Hoàn thành các PTHH sau: a) KOH + ? → K2SO4 + H2O b) Al(OH)3 + H2SO4 → ? + ? c) Cu(OH)2 + HNO3 → ? d) Ag + ? → AgNO3 e) Al + ? → NaOH + Ag f) NaOH + ? → AgNO3 + ? Câu 12: Hoàn thành các phản ứng sau: a) NaOH + HCl → b) Ba(OH)2 + HCl → c) Cu(OH)2 + HNO3 → d) KOH + H2SO4 → Câu 15: Hoàn thành các phương trình sau: a) NaOH + HCl → b) Al(OH)3 + H2SO4 → ? + ? c) Mg(OH)2 + ? → MgSO4 + H2O Câu 16: Viết phương trình hóa học xảy ra cho các trường hợp sau: a. Dung dịch HCl loãng tác dụng với Mg. b. Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe. c. Dung dịch HCl tác dụng với Al. Câu 17: Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi dung dịch CH3COOH tác dụng với Mg và Fe. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI Câu 1: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất được dùng để làm dây tóc bóng đèn? A. Tungsten (W). B. Copper (Cu). C. Iron (Fe). D. Zinc (Zn). Câu 2: Dòn chất đục dùng dung dịch H2SO4 loãng giải phóng hydrogen là A. copper (Cu). B. sulfur (S). C. zinc (Zn). D. mercury (Hg). Câu 3: Dãy kim loại nào đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng? A. Al, Zn, Fe. B. Mg, Fe, Ag. C. Zn, Pb, Au. D. Na, Mg, Al. Câu 4: Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm (Zn), người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dung dịch. |