Ẩn danh
28/07/2025 16:02:57

Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại


----- Nội dung ảnh -----
Câu 75. Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại A. Mg
C. Fe D. Cu
Câu 76. Nhóm base vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung KOH là A. Ba(OH)2 và NaOH B. NaOH và Cu(OH)2 C. Al(OH)3 và Zn(OH)2 D. Zn(OH)2 và Mg(OH)2
E - MUỐI
Câu 77. Chất dùng dung sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium carbonate (Na2CO3). Chất nào sau ra? A. Kí hydrogen. B. Kí oxygen. C. Kí carbon dioxide.
Câu 78. Cho dung dịch hydrochloric acid tác dụng với muối potassium sulfite (K2SO3). Chất khí nào sinh ra? A. Kí hydrogen. B. Kí oxygen. C. Kí sulfur dioxide. D. Kí sulfur trioxide.
Câu 79. Dung dịch Ag(NO3)2 là A. AgNO3. B. HCl. C. KOH. D. KCl
Câu 80. Chất nào sau đây không thể dùng trong (phản ứng theo tỉ lệ 1 trong 1)? A. NaOH, MgSO4. B. KCl, Na2SO4. C. CaCl2, Na2O. D. Zn2S, H2SO4.
Câu 81. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe(NO3)? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl2. C. Dung dịch Na2S. D. Dung dịch BaCl2.
Câu 82. Để làm sạch dung Cu(NO3)2 cần tác dụng với AgNO3 để thu được sản phẩm nào? A. Cu. B. Cu. C. Fe. D. Au.
Câu 83. Dãy mẫu nào dưới đây có dung dịch sulfuric acid loãng là A. CaCO3, Na2SO3, NaCl. B. CaCO3, BaCl2, MgCl2.
Câu 84. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi? A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
C. Na2SO4 và Fe(SO4). D. Ba2SO4 và K2SO4. Câu 85. Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung muối nào trong mỗi cặp cấp sau?
A. Na2SO4 và Fe(SO4). B. Na2SO4 và K2SO4. C. Na2CO3 và K3PO4. D. Na2CO3 và K3PO4.
Câu 86. Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra? A. Zn + HCl → 2. Cu + HCl → 3. Cu + ZnSO4 → 4. Fe + CuSO4 →
A. 1, 2. B. 3, 4. C. 1, 4. D. 2, 3.
Câu 87. Phản ứng biểu diễn dung sự nhiệt phân của muối calcium carbonate là A. 2CaCO3 → 2CaO + CO2. B. 2CaCO3 → 3CaO + CO2.
C. CaCO3 → CaO + CO2. D. 2CaCO3 → 2CaO + CO2.
Câu 88. Nhờ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến kết tạo thành một thứ nữa thì dùng lại. Lọc kết tủa rời đen nung không đòi hỏi được chất rắn nào sau đây?
A. Cu. B. CuO. C. Cu(OH)2.
Câu 89. Có các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có phản ứng với nhau? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 90. Để nhận biết 3 mẫu nhãn dùng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng A. quý tỵm. B. dung dịch Ba(NO3)2. C. dung dịch AgNO3. D. dung dịch KOH.
Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn