Chỉ số sau đây không phải là hydrocarbon?----- Nội dung ảnh ----- Chỉ số sau đây không phải là hydrocarbon? A. CH₃CH₃ B. CH₂=CH₂ C. CH₃-CH=CH₂ D. CH₃-CH₂-OH Câu 2: Alkane X có chứa 14 nguyên tử H trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong phân tử X là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 7: Chọn chất: CH₃-CH=CH-CH₂-CH₃ và CH₃-CH-CH₂-CH=CH₂. Số alkene có được phân hình này: A. 2 B. 1 C. 1. D. 3 Câu 8: Chất tự chế alken sau: CH₂=CH-CH=CH-CH=CH₂. Số alkene có được phân hình này là: A. 2 B. 1 C. 3. Câu 1: Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là A. CₙH₂ₙ+2 (n ≥ 1). B. CₙH₂ₙ (n ≥ 2). C. CₙH₂ₙ (n ≥ 2). D. CₙH₂ₙ (n ≥ 6). Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH₂=CH-C≡C + AgNO₃/NH₃. Công thức tạo ra X là? A. CH₃-C≡C-Ag. B. CH₃-C=CAg. C. AgCH₂-C≡C-Ag. D. A, B, C đều có thể đúng. Câu 16: Chất nào sau đây là đồng phân của CH₃-CH=CH-CH₃? A. CH₃-CH-CH₃. B. CH₃-CH=CH₂. C. CH₂=CH-CH₂-CH₃. Câu 19: Theo IUPAC alkyne CH₃-CH₂-C(CH₃)-C≡C-CH₃, tên gọi là A. 4-dimethylhex-1-yne. B. 4,5-dimethylhex-2-yne. C. 4,5-dimethylhex-2-yne. D. 2,3-dimethylhex-1-yne. Câu 3: Hợp chất X tên gọi là: 4-ethyl-3,3-dimethylhexane. CTCT của X là A. CH₃-CH-CH(2)-C(3)-C(4)-C(5). B. CH₃-CH-CH(2)-C(3)-C(4)-C(5). C. CH₃-CH(2)-C(3)-C(4)-C(5). D. CH₃-CH(2)-C(3)-C(4). Câu 4: Alkyne có công thức cấu tạo là: A. 2-methyl-1-butyne. B. 2-methyl-2-butyne. C. 3-methyl-1-butyne. D. 3-methylbut-3-yne. |