Câu 5: Cho tam giác ABC có độ cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? A. \( AB = AC \) B. \( AB = CD \) C. \( BC = AC \) D. \( AD = BC \)----- Nội dung ảnh ----- Câu 5: Cho tam giác ABC có độ cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? A. \( AB = AC \) B. \( AB = CD \) C. \( BC = AC \) D. \( AD = BC \) Câu 6: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. \( AB = AC \) B. \( AB - BC = CD \) C. \( BC - AB = CD \) D. \( AD = BC \) Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Định thức nào sau đây đúng? A. \( AB - BC = DA \) B. \( OB - OC = DA \) C. \( OC - OB = OD - AB \) D. \( OB - OC = AB \) Câu 8: Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính \( OB - OC \). A. B. \( OB - OC = DA \) C. \( OC - OB = OD - AB \) D. \( OB - OC = AB \) Câu 9: Giả sử M, N, P là trung điểm cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC. Hỏi vectơ nào trong các vectơ sau? A. \( AP \) B. \( BP \) C. \( MN \) D. \( MB + NB \) Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ \( \overrightarrow{AO} - \overrightarrow{DO} \) bằng vectơ nào trong các vectơ sau? A. \( B \) B. \( C \) C. \( D \) D. \( DC \) Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. \( GA + GC = GD = BD \) B. \( GA + GC = CD \) C. \( GA + GD = CD \) D. \( GA + GD = GC \) Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính \( AB + AC \). A. \( AB + AC = a \sqrt{3} \) B. \( AB + AC = \frac{a \sqrt{3}}{2} \) C. \( AB + AC = 2a \) D. \( AB + AC = 2 \sqrt{3} \) Câu 13: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có \( AB = a \). Tính \( AB + AC \). A. \( AB + AC = a \sqrt{2} \) B. \( AB + AC = \frac{a \sqrt{2}}{2} \) C. \( AB + AC = 2a \) D. \( AB + AC = 2 \sqrt{2} \) Câu 14: Cho tam giác ABC vuông cân tại C và \( AB = \sqrt{2} \). Tính độ dài của \( AB + AC \). A. \( AB + AC = \sqrt{5} \) B. \( AB + AC = 2 \sqrt{5} \) C. \( AB + AC = \sqrt{3} \) D. \( AB + AC = 2 \sqrt{3} \) |