Cơ khí chế tạo làCâu 1. [NB] Cơ khí chế tạo là A. ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy thiết bị. B. công nghệ chế tạo ra các sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng. C. công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ quặng hoặc các nguyên liệu khác để dùng trong cuộc sống. D. ngành kĩ thuật công nghệ dựa trên tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng. Câu 2. Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là A. phay. B. đúc. C. hàn. D. tiện. Câu 3. Vai trò của cơ khí chế tạo là gì? A. Đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống. B. Đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển. C. Đóng vai trò nâng cao đời sống con người. D. Chế tạo ra máy móc cơ khí. Câu 4. Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là A. vật liệu kim loại. B. vật liệu phi kim loại. C. vật liệu kim loại và hợp kim D. vật liệu cơ khí. Câu 5. Cơ khí chế tạo là A. ngành phục vụ cho các ngành khác. B. một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí C. ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người. D. ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ… phục vụ cho sản xuất và đời sống. Câu 6. Vật liệu dùng để chế tạo cánh quạt điện gió là A. hợp kim nhớ hình. B. vật liệu có cơ tính biến thiên. C. vật liệu composite. D. vật liệu nano. Câu 7. Sản phẩm của cơ khí chế tạo có đặc điểm A. yêu cầu về độ chính xác kích thước. B. giá thành sản phẩm không cao. C. vật liệu chế tạo còn hạn chế. D. chưa phổ biến như các ngành cơ khí khác. Câu 8. Cơ khí chế tạo là A. ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy thiết bị. B. công nghệ chế tạo ra các sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng. C. công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ quặng hoặc các nguyên liệu khác để dùng trong cuộc sống. D. ngành kĩ thuật công nghệ dựa trên tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng. Câu 9. Vai trò của cơ khí chế tạo là A. giúp lao động trở nên nhẹ nhàng, thay thế lao động thủ công. B. chế tạo máy đa chức năng nhưng năng suất lao động chưa cao. C. thúc đầy phát triển khoa học, công nghệ cơ khí. D. rút ngắn được quy trình trong sản xuất máy móc cơ khí. Câu 10. Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là A. vật liệu kim loại. B. vật liệu phi kim loại. C. vật liệu cơ khí. D. vật liệu kim loại và hợp kim. Câu 11. Quy trình chế tạo cơ khí gồm A. 3 bước. B. 4 bước. C. 5 bước. D. 6 bước. Câu 12. Phần lớn sản phẩm của cơ khí chế tạo là các A. công trình xây dựng. B. chi tiết máy móc. C. phương tiện giao thông. D. dụng cụ nông nghiệp. Câu 13. Sản phẩm không phải của cơ khí chế tạo là A. nhà xưởng. B. trung tâm thương mại. C. tàu thủy. D. máy bơm nước. Câu 14. Công việc không thuộc ngành cơ khí chế tạo là A. thiết kế cơ khí. B. gia công cắt gọt kim loại. C. lắp ráp cơ khí. D. lắp mạng wifi. Câu 15. Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước A. đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi. B. đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm. C. thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm. D. lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.
Câu 16. Việc thiết kế cơ khí được thực hiện bởi A. kĩ sư cơ khí. B. kĩ sư cơ học. C. thợ gia công cơ khí. D. thợ lắp ráp cơ khí. Câu 17. Vật liệu cơ khí là A. các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm. B. vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm. C. chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm. D. dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm. Câu 18. Vật liệu cơ khí cần đáp ứng yêu cầu về A. tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế. B. tính cơ học, tính công nghệ và tính kinh tế. C. tính lý học, tính công nghệ và tính kinh tế. D. tính hóa học, tính công nghệ và tính kinh tế. Câu 19. Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 20. Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành : A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại. B. vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới. C. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới. D. vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu đàn hồi, vật liệu mới. |