Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?Câu 41. Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 42. Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là A. phoi B. chi tiết cơ khí trung gian C. chi tiết cơ khí D. phôi Câu 43. Các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là: A. đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn. B. tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài. C. gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước D. gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser Câu 44. Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là: A. đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn. B. tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài. C. gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước D. gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser Câu 45. Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước A. đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi. B. thực hiện gia công chi tiết máy của sản phẩm. C. đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm. D. lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Câu 46. Việc thiết kế cơ khí được thực hiện bởi A. kĩ sư cơ học. B. thợ gia công cơ khí. C. kĩ sư cơ khí. D. thợ lắp ráp cơ khí. Câu 47. Vật liệu hữu cơ - polyme có những tính chất chủ yếu là A. dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường. B. dẫn điện và dẫn nhiệt, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ thấp, giòn ở nhiệt độ cao, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường. C. dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ bình thường, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ cao. D. dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ bình thường, bền vững hóa học ở nhiệt độ thấp. Câu 48. Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí A. có phoi. B. không phoi. C. truyền thống. D. hiện đại.
Câu 49. Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là A. chất lượng sản phẩm tốt hơn. B. khuôn chỉ sử dụng một lần. C. sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn. D. chỉ đúc được một kim loại trong một vật đúc. Câu 50. Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào? A. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học. B. Tính chất hóa học. C. Tính chất cơ học, tính chất hóa học. D. Tính chất vật lí, tính chất hóa học. Câu 51. Nhóm vật liệu nào sau đây thuộc vật liệu cơ khí? A. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, compozit, cao su, nhựa. B. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, compozit, cao su, gỗ. C. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, đá quý, compozit, cao su. D. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, thủy tinh, nhựa. Câu 52. Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì? A. Độ cứng, độ dẻo, độ bền. B. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn. C. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn. D. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc. Câu 53. Vật liệu cơ khí được chia ra các loại nào sau đây? A. Kim loại, phi kim loại, compozit. B. Kim loại, phi kim loại, polyme, cao su. C. Kim loại, phi kim loại, ceramic. D. Kim loại, phi kim loại, compozit, cao su. Câu 54. Phương pháp gia công cơ khí là A. cách thức con người làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. B. cách thức con người sử dụng máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu. C. cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc làm thay đổi hình dạng, kích thước, tính chất của vật liệu cơ khí để tạo ra các sản phẩm. D. cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí để tạo ra các sản phẩm. Câu 55. Sản phẩm mới được tạo hình sơ bộ với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp gọi là A. phoi. B. phôi. C. truyền thống. D. hiện đại. Câu 56. Đặc điểm của cơ khí chế tạo là gì? A. Quá trình chế tạo phải có bản vẽ, vật liệu chủ yếu là kim loại. B. Giữ vai trò nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác. C. Quá trình chế tạo sản phẩm phải theo một quy trình nhất định. D. Là ngành mà vật liệu chế tạo là kim loại và phi kim loại. Câu 57. Một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là A. thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn… B. khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn… C. luyện kim, khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu… D. gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn, nguội… Câu 58. Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là A. máy tiện, máy phay. B. máy cày, máy phay. C. máy hàn, máy xúc. D. máy phát điện, máy khoan. Câu 59. Gang và thép được xếp vào loại vật liệu nào? A. Kim loại đỏ. B. Kim loại đen. C. Kim loại màu. D. Kim loại đen và kim loại màu. Câu 60. Sản phẩm của cơ khí chế tạo có đặc điểm A. vật liệu chế tạo còn hạn chế. B. yêu cầu về độ chính xác kích thước. C. giá thành sản phẩm không cao. D. chưa phổ biến như các ngành cơ khí khác. Câu 61. Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là A. máy tiện, máy phay. B. máy hàn, máy xúc. C. máy phát điện, máy khoan. D. máy cắt, máy phay. Câu 62. Người tham gia quá trình sản xuất cơ khí cần phải tuân thủ đúng các quy trình thiết kế để đảm bảo A. tính kĩ thuật, tính mĩ thuật và độ chính xác cao.. B. tính mĩ thuật và độ chính xác cao. C. tính kĩ thuật và an toàn lao động. D. tính kĩ thuật, tính mĩ thuật và an toàn lao động. |