KINK TE 1.2. Bảng kết quả hoạt động kinh doanh 1.2.2. Kết cấu của bảng kết quả hoạt động kinh doanh BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Đơn vị tính: Thuyết Na Nam traróc CHI TIÊU MA 86 minh nay 1 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2 6. Doanh thu hoạt động tài chính Trong đó: Chi phi lãi vay s. Chi phí bán hàng ? Các khoan giam trừ doanh thu 3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 -01-02) -. Giá vốn hàng bán 5. Lợi nhuận gộp về bán bảng và cung cấp dich vu (20 10-11) 7. Chi phí ti chính 01 3 VI.25 4 02 10 II VI.27 20 21 VI.26 22 VI.28 23 24 II Thu nhập khác 9. Chi phi quản lý doanh nghiệp 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD (30-20+ (2122) (24 + 25)) 12. Chi phi khác 13. Lợi nhuận khúc (40 = 31 - 32) 1. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50-30 +40) 15. Chi phi thuế TNDN hiện hành 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60-50-51-52) 18. Lãi cơ ban trên có phiếu (") Người lập biểu 70 Lập, ngày ... tháng.. năm.. Giám đốc Kế toán truong 25 30 31 32 40 50 51 VI.30 VI.30 Giải bài tập ghi tập