Thực phẩm nào sau đây là lương thực? A. Thịt heo. B. Gao. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4,5,6 …. Thực phẩm nào giàu chất đạm (protein)? A. Gạo. B. Cá hồi. C. Cá thu. D. Sữa C. Khoai lang D. Táo. . .PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Thực phẩm nào sau đây là lương thực? A. Thịt heo. B. Gao. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4,5,6 …. Thực phẩm nào giàu chất đạm (protein)? A. Gạo. B. Cá hồi. C. Cá thu. D. Sữa C. Khoai lang D. Táo. . Ngộ độc thực phẩm có thể xảy ra khi A. Ăn uống điều độ. B. Rửa tay trước khi ăn. . Vitamin và khoáng chất có vai trò chính là gì? A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể. C. Ăn thực phẩm ôi thiu. D. Ăn hoa quả tươi. C. Tăng cường sức đề kháng và duy trì hoạt động sống. . Chất nào sau đây không hòa tan trong nước? A. Muối ăn. B. Đường. C. Dầu ăn. D. Khí oxy. . Hỗn hợp nào sau đây không đồng nhất? A. Không khí. B. Nước muối. C. Nước và dầu ăn. . Chất tinh khiết là chất A. Chỉ gồm một loại chất duy nhất. C. Có 2 hoặc nhiều chất. 5. Không khí là: B. Xây dựng và phát triển cơ bắp. D. Biển đổi thành chất béo dự trữ. D. Đồng hồ. B. Gồm nhiều chất hòa lẫn. D. Luôn ở dạng rắn. A. Chất tinh khiết. B. Hỗn hợp đồng nhất. a. Phương pháp dùng để tách muối từ nước biển: C. Hỗn hợp không đồng nhất. D. Chỉ gồm CO2. A. Chung cât. B. Cô cạn (bay hơi). C. Lọc. D. Lắng. _0. Để tách đất ra khỏi nước đục ta dùng: A. Lục. B. Cô cạn. 1. Tế bào là: C. Chưng cất. D. Sấy khô. A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của mọi cơ thể sống. C. Chỉ có ở động vật. 2. Vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật nào? A. Sinh vật nhân sơ. B. Sinh vật nhân thực. C. Không thuộc nhân sơ hay nhân thực. D. Sinh vật đa bào. 3. Thành phần chỉ có ở tế bảo thực vật A. Nhân tế bào. B. Thành phần của mọi vật. D. Chỉ có ở thực vật. B. Thành tế bào và lục lạp. C. Màng tế bào. D. Chất tế bào. - 4. Lục lạp có chức năng: A. Điều khiển hoạt động tế bào. C. Dự trữ năng lượng. 5. Bộ phận điều khiển mọi hoạt động A. Màng tế bào. B. Không bào. 6. Hình dạng của tế bào thần kinh: A. Hình cầu. B. Quang hợp tạo chất hữu cơ. D. Bảo vệ tế bào. sống của tế bào: C. Nhân tế bào. D. Ti the B. Hình sao, có sợi dài. C. Hình đĩa lõm. D. Hình hộp. 7. Hiện tượng tế bào lớn lên và phân chia giúp A. Cơ thể nhỏ lại. B. Cơ thể lớn lên và thay thế tế bào chết hoặc tổn thương C. Cơ thể không thay đổi. D. Tế bào già tồn tại mãi. 8. Bộ phận nào bao bọc và bảo vệ nhân tế bào? A. Màng tế bào. B. Màng nhân. 9. Nước suối trong có thể coi là: A. Chất tinh khiết hoàn toàn. C. Hỗn hợp không đồng nhất. C. Lục lạp. D. Ti the B. Hỗn hợp đồng nhất. D. Hợp chất hóa học. |