Như Huỳnh | Chat Online
04/12/2025 09:17:06

10m TRÁC NGHIỆM CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG DO XU THẾ TRUNG TÂM MẪU GHÉP NHÓM Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của một loại bóng đèn mới như sau. Tuổi thọ Số bóng đèn Số trung bình của mẫu A. 5,0. Câu 2: Cho mẫu số ..


10m
TRÁC NGHIỆM CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG DO XU THẾ TRUNG TÂM
MẪU GHÉP NHÓM
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của một loại bóng đèn mới như sau.
Tuổi thọ
Số bóng đèn
Số trung bình của mẫu
A. 5,0.
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm
Tuổi thọ
Số bóng đèn
[2,3,5)
8
số liệu là
B. 5,75.
[3,5,5)
22
[5,6,5) [6.5.8)
35
15
C. 6,5.
D. 5,32.
về tuổi thọ của một loại bóng đèn mới như sau.
[2,3,5)
8
[3,5;5)
22
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là
A. [2;3,5).
B. [3,5;5).
[5:6,5)
[6,5:8)
35
15
C. [5;6,5).
D. [6,5;8).
Câu 3: Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng
Cân nặng (kg) | [40,5; 45,5) | (45,5; 50,5) | (50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) | [65,5; 70,5)
Số học sinh
Số trung bình của
A. 42.
10
7
mẫu số liệu là
B. 50,5.
Câu 4: Tìm hiểu thời gia xem
Thời gian (giờ)
16
4
C. 55.
2
3
D. 51,81
tivi trong tuần trước của một số học sinh thu được kết quả sau:
[0; 5)
8
[5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25)
16
4
2
2
Số học sinh
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.
A. 5,5.
B. 6,5.
C. 9.
D. 8,43
Câu 5: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao của 50 học sinh lớp 11A.
Khoảng chiều cao (cm) | (145,150) [150_155) | (155,160) [160-165)| |165,170)
Số học sinh
7
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A. 14.
B. 150
14
10
10
C. 153,18.
D. 155.
Câu 6: Thời gian để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:
Thời gian (phút)
[0,5,10,5)
2
[10,5; 20,5) [20,5; 30,5) [30,5; 40,5) [40,5; 50,5)
10
6
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này?
Số học sinh
A. 10.
B. 10,5.
C. 17,17.
4
3
9
D. 20,5.
Câu 7: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số
liệu sau:
Khoảng chiều cao (m)
[6,5; 7,0)
Số cây
6
[7,0;7,5)
15
[7,5; 8,0)
[8,0 8,5)
11
3
Tính chiều cao trung bình của 35 cây bạch đàn trên.
A. 7,407 (m)
B. 4,707 (m).
C. 7,704 (m).
D. 7,5(m).
đến hàng phần trăm.
Câu 8: Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng sau, làm tròn
[40,5; 45,5) [45,5; 50,5) [50,5; 55,5) [55,5; 60,5) [60,5; 65,5) [65,5; 70,5)
Cân nặng
Số học sinh
A. 51,8.
10
7
16
4
B. 51,81.
C. 52.
2
3
D. 51,809.
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn