Câu 1. Một doanh nghiệp X có các phương án sản xuất như sau Phương án sản xuất Ti vi (Nghìn chiếc) Tủ lạnh (Nghìn chiếc) A 35 0 AB 30 4 C 25 7 Khi chuyển từ phương án sản xuất A sang phương án sản xuất B thì chi phí cơ hội để sản xuất thêm 4 nghìn chiếc tủ lạnh là a. 2 nghìn chiếc ti vi c. 4 nghìn chiếc ti vi b. 3 nghìn chiếc ti vi d. 5 nghìn chiếc ti vi Câu 2: Kinh tế học vi mô quan tâm đến việc nghiên cứu: a. Hành vi của các thành viên kinh tế riêng c. Các vấn đề liên quan tới thất nghiệp b. Các vấn đề liên quan tới lạm phát d. Tăng trưởng của nền kinh tế Câu 3: Đường câu hàng hóa vận động (di chuyển) khi a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng c. Số lượng người tiêu dùng tăng b. Giá của hàng hóa tăng d. Số lượng người tiêu dùng giảm Câu 4. Yếu tố nào sau đây làm tăng cung về táo Envy: a. Diện tích trồng táo Envy giám c. Giả phân bón tăng b. Công nghệ sản xuất được cải tiến d. Số lượng nông dân giảm Câu 5: Trong mô hình chuẩn về cung cầu, nếu cầu tăng và cung không đổi thì: a. Cả giả và sản lượng cân bằng đều giảm b. Cả giả và sản lượng cân bằng đều tăng c. Giá cân bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm d. Giá cân bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng Câu 6: Giả sử rau quả kém chất lượng là hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì cầu đối với mặt hàng này sẽ: a. Tăng b. Giám c. Không thay đổi d. Chưa thể kết luận được Câu 7: Chính phủ áp đặt giá sàn đối với vải thiều cao hơn mức giá cân bằng thường dân đến tình trạng: a. Dư thừa với thiều c. Có thể dư thừa hoặc thiếu hụt vải thiều b. Thiếu hụt vải thiều d. Thị trường vải thiều không có gì thay đổi