2. Chủ nghĩa chạy vật biện chứng gồm xi mấy quy luật uy bàn. c. S d. 6 a. 3 b. 4 23. Quy luật vạch ra nguồn gốc, động lục của sự viên cộng và phát triển của sự vật hiện Hương là a. Quy luật lượng chất B. Quy luật cung ..2. Chủ nghĩa chạy vật biện chứng gồm xi mấy quy luật uy bàn. c. S d. 6 a. 3 b. 4 23. Quy luật vạch ra nguồn gốc, động lục của sự viên cộng và phát triển của sự vật hiện Hương là a. Quy luật lượng chất B. Quy luật cung cầu - Quy luật cạnh tranh d. Quy luật màu thuần 2. Quy luật vạch ra cách thức của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là . Quy luật màu thuần B. Quy luật lượng chất .. Quy luật tự nhiên g. Quy luật xã hội 25. Quy luật vạch ra khuynh hưởng của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là a. Quy luật mâu thuẫn B. Quy luật kinh tế c. Quy luật phủ định của phủ định d. Quy luật tự nhiên 6. Quá trình nhận thức là hai giai đoạn của một quá trình đi từ? a. Trục quan sinh động đến tư duy trừu tượng b. Trực tiếp đến gián tiếp c. Bên ngoài đèn bên trong d. Chủ yếu đến thủ yêu 27. Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động (nhận thức cầm tỉnh) gồm: a. Cảm giác b. Tri gia c. Biểu tượng d. Tất cả đáp ăn trên 28. Giai đoạn nhận thức tư duy trừu tượng (nhận thức lý tinh) gồm? a. Khái niệm b. Phân đoàn 29. Thực tiễn gồm những hoạt động nào? a. Hoạt động sản xuất vật chất b. Hoạt động chính trị - xã hội e. Suy lý d. Tất cả đáp án trên c. Hoạt động thực nghiệm khoa học d. Cả a,be dùng 30. Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiếng a. Hoạt động chính trị - xã hội b. Hoạt động thực nghiệm khoa học e. Hoạt động sản xuất vật chất d. Câu a,b,c đúng 31. Cơ sở, nguồn gốc, động lực, mục đích của nhận thức là a. Hoạt động lý luận b. Hoạt động thực tiễn c. Hoạt động nghiên cứu khoa học d. Hoạt động văn hóa 32. Cách thức con người tiến hành sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội gọi là? a. Phương thức sản xuất b. Lực lượng sản xuất e. Quan hệ sản xuất d. Tư liệu sản xuất và Phương thức sản xuất gồm các o 1 lượng sản xuất xin quan từ sản xuấ Lang sản xuất và tự trên sản xuấ - sự hạ tầng và kiến trúc thương tăng a. Quan hệ sản xuất và quan hệ sở hữu tài sản Mỗi quan hệ giữa con người với tự nhiên trong bài trình sản xuất ph a. Co sò ha ting b. Quan hê sin xunt c. La lang sin u - In hộp sản s 25 Mới Quan hệ giữa con người với con người trong bài tình ái ng a. Ta hiểu sản xuất b. Lạc hướng sản xuất c. Co sò ha ting d. Quan he sin su so. Lạc lượng sản xuất gồm có người lao động và tư liệu sản xuất về mặt xã hội là đại diện cho giai cấp nào? a. Giai cấp bóc lột 1. Giai cấp trung gian 37, Quan hệ sản xuất gồm có quan hệ sở phối sản phẩm về mặt xã hội là đại diện cho a. Giai cấp trung gian 5. Giai cấp bóc lột c. Gai cip bi bic t 2. Gai cần thương n hữu tư liệu sản xuất, tổ chức, quân lộc. Phân giai cấp màn h a. Giai cấp thương l gây. Theo Các Mặc tiền chỉ trở thành ra bàn khi a. Dùng để bởi lột sức lao động của người khác. h. Mua tư liệu sinh hoạt hàng ngày a. Lan thông hàng hóa a. Dùng để trà chỉ phi học tập nâng cao trình độ 10. Giá trị dồi ra ngoài giá trị sức lao dộng do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không được gọi là a. Giá trị thặng d b. Giá trị hàng hóa 40, Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hai là a. Phần công lao động xã hội b. Có sự sở hữu khác nhau về or hiều sản xuất c. Nhu cầu trao đổi a. Giả sỉ hàng hóa sức lao động a. Giá trị sử dụng của hàng hai d. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt trong đài về mặt kinh về giữa những người sản xuất. 41. Sản phẩm của lao động có thể thì màn nhu cầu nào đó của con người thông quan tan đồi mua bản được gọi là 2. Vật chất b. Hàng hóa. a. Tinh thần d. Gam Giải đáp án ghi tập |
