Câu 1.Các cơ quan: dạ dày, ruột non, ruột già, trực tràng, hậu môn, túi mật, tuyến tụy, gan hợp thành hệA. hô hấp. B. tuần hoàn. C. bài tiết. D. tiêu hoá.Câu 2. Cơ quan nào của thực vật có chức năngquang hợp, trao đổi khí và hô hấp; ngoài ranó còn cóchức năngsinh sản sinh dưỡng, dự trữ hoặc tự vệ ở thực vật?A. Lá B. Hoa. C. Rễ củ. D. Thân củ.Câu 3. Tên phổ thông của loài được hiểu làA. Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.B. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.C. Tên
Câu 1.Các cơ quan: dạ dày, ruột non, ruột già, trực tràng, hậu môn, túi mật, tuyến tụy, gan hợp thành hệ
A. hô hấp. B. tuần hoàn. C. bài tiết. D. tiêu hoá.
Câu 2. Cơ quan nào của thực vật có chức năng quang hợp, trao đổi khí và hô hấp; ngoài ra nó còn có chức năng sinh sản sinh dưỡng, dự trữ hoặc tự vệ ở thực vật?
A. Lá B. Hoa. C. Rễ củ. D. Thân củ.
Câu 3. Tên phổ thông của loài được hiểu là
A. Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.
B. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
C. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
D. Tên loài → Tên giống→ (Tên tác giả, năm công bố)
Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì. D. Bào quan.
Câu 5: Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường.
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.
D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng.
Câu 6: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 7: Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống vì
A. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.
C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.
Câu 8: Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid. B. Xanthopyll. C. Phycobilin. D. Diệp lục.
Câu 9: Sơ đồ nào sau đây thể hiện mối quan hệ của các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ thấp đến cao?
A. Tế bào -> Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Cơ thể.
B. Tế bào -> Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Cơ thể.
C. Tế bào -> Mô -› Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan.
D. Tế bào -> Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.
Câu 10:Trùng sốt rét kí sinh và gây bệnh ở sinh vật nào sau đây?
A. Người. B. Muỗi. C. Lợn. D. Gà.
Câu 11: Nêu các thành phần chính của tế bào và chức năng của chúng.
Câu 12:
Quan sát hình 3.2, trình bày cấu tạo của tế bào vi khuẩn. Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?