22. Chủ nghĩa duy vật biện chứng gồm có mấy quy luật cơ bản? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 23. Quy luật vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là: a. Quy luật lượng chất b. Quy luật cung ..22. Chủ nghĩa duy vật biện chứng gồm có mấy quy luật cơ bản? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 23. Quy luật vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là: a. Quy luật lượng chất b. Quy luật cung cầu c. Quy luật cạnh tranh d. Quy luật mâu thuẫn 24. Quy luật vạch ra cách thức của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là: a. Quy luật mâu thuẫn b. Quy luật lượng chất c. Quy luật tự nhiên d. Quy luật xã hội 25. Quy luật vạch ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là: a. Quy luật mâu thuẫn b. Quy luật kinh tế c. Quy luật phủ định của phủ định d. Quy luật tự nhiên 26. Quá trình nhận thức là hai giai đoạn của một quá trình đi từ? a. Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng b. Trực tiếp đến gián tiếp c. Bên ngoài đến bên trong d. Chủ yếu đến thứ yếu 27. Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động (nhận thức cảm tính) gồm? a. Cảm giác b. Tri giác c. Biểu tượng d. Tất cả đáp án trên 28. Giai đoạn nhận thức tư duy trừu tượng (nhận thức lý tính) gồm? a. Khái niệm b. Phán đoán 29. Thực tiễn gồm những hoạt động nào? a. Hoạt động sản xuất vật chất b. Hoạt động chính trị - xã hội c. Suy lý d. Tất cả đáp án trên c. Hoạt động thực nghiệm khoa học d. Cả a,b,c đúng 30. Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn? a. Hoạt động chính trị - xã hội b. Hoạt động thực nghiệm khoa học c. Hoạt động sản xuất vật chất d. Câu a,b, c đúng 31. Cơ sở, nguồn gốc, động lực, mục đích của nhận thức là: a. Hoạt động lý luận b. Hoạt động thực tiễn c. Hoạt động nghiên cứu khoa học d. Hoạt động văn hoá 32. Cách thức con người tiến hành sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội gọi là? a. Phương thức sản xuất b. Lực lượng sản xuất c. Quan hệ sản xuất d. Tư liệu sản xuất 33. Phương thức sản xuất gồm có: a. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất b. Lực lượng sản xuất và tư liệu sản xuất c. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng d. Quan hệ sản xuất và quan hệ sở hữu tài sản 34. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên a. Cơ sở hạ tầng b. Quan hệ sản xuất a. Tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất gọi là (c. Lực lượng sản xuất d. Tư liệu sản xuất 35. Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất gọi là? b. Lực lượng sản xuất C. Cơ sở hạ tầng d. Quan hệ sản xuất 36. Lực lượng sản xuất gồm có người lao động và tư liệu sản xuất về mặt xã hội là đại diện cho giai cấp nào? a. Giai cập bóc lột b. Giai cấp trung gian 37. Quan hệ sản xuất gồm có quan hệ sở hữu c. Giai cấp bị bóc lột tư liệu sản xuất; tổ chức, quản lý; Phân d. Giai cấp thượng lưu phối sản phẩm về mặt xã hội là đại diện cho giai cấp nào? a. Giai cấp trung gian b. Giai cấp bóc lột 38. Theo Các Mác tiền chỉ trở thành tư bản khi: c. Giai cấp thượng lưu d. Giai cấp bị bóc lột a. Dùng để bóc lột sức lao động của người khác. b. Mua tư liệu sinh hoạt hàng ngày c. Lưu thông hàng hóa d. Dùng để trả chi phí học tập nâng cao trình độ. 39. Giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không được gọi là: a. Giá trị thặng dư b. Giá trị hàng hóa 40. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là: a. Phân công lao động xã hội b. Có sự sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất c. Nhu cầu trao đổi c. Giá trị hàng hóa sức lao động d. Giá trị sử dụng của hàng hóa d. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất. 41. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là: a. Vật chất b. Hàng hóa. c. Tinh thần. d. Giá trị. Giải sữa bài giáo dục chính trị |