Bài 1: Lập bảng xét dấu của các tam thức bậc hai sau: a) \( f(x) = -2x^2 + 3x - 1; \) b) \( f(x) = -x^2 - 1 \) c) \( f(x) = 5x - x^2; \) d) \( f(x) = -4x^2 + 12x - 9 \) Bài 2: Giải các bất phương trình sau a) \( -2x^2 + 3x - 1 \geq 0 \) b) \( \frac{1}{4} x^2 - x + 1 \leq 0 \) c) \( -2x^2 + x - 1 < 0 \) d) \( 7x > 2x^2 - 6 \) e) \( x^2 - 22x + 51 < 0 \) f) \( x^2 + 5x + 6 \geq 0 \)
----- Nội dung ảnh -----
Bài 1: Lập bảng xét dấu của các tam thức bậc hai sau:
a) \( f(x) = -2x^2 + 3x - 1; \)
b) \( f(x) = -x^2 - 1 \)
c) \( f(x) = 5x - x^2; \)
d) \( f(x) = -4x^2 + 12x - 9 \)
Bài 2: Giải các bất phương trình sau
a) \( -2x^2 + 3x - 1 \geq 0 \)
b) \( \frac{1}{4} x^2 - x + 1 \leq 0 \)
c) \( -2x^2 + x - 1 < 0 \)
d) \( 7x > 2x^2 - 6 \)
e) \( x^2 - 22x + 51 < 0 \)
f) \( x^2 + 5x + 6 \geq 0 \)