NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂNNGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN ----- Nội dung ảnh ----- Dạng 03: PP đối biến số t = u(x) hàm xác định (ngắn gọn là vi phân) Câu 52. Hệ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2020^x+1 là A. 2020^x+1 B. 2020^x+1/2 + C. C. 2020^x+1/ln 2020 + C. D. 2020^x+1 + C. Câu 53. Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số y = 2/(x+1)²: A. -x - 1/(x + 1) B. 2x/(x + 1) C. -2/(x + 1) D. -x + 1 Câu 54. Xét ∫ f(x) = ∫ {x³(4x⁴ - 3)⁵ dx}. Bằng cách đặt: u = 4x⁴ - 3, khẳng định nào sau đây đúng? A. I = ∫ f(u) du. B. I = 1/4 ∫ u⁴ du. C. I = 1/16 ∫ u² du. D. I = 1/12 ∫ u⁵ du. Câu 55. Hệ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(5x + 4) là A. 1/ln 5|5x + 4| + C. B. ln|5x + 4| + C. C. 1/5 ln|5x + 4| + C. D. ln|5x + 4| + C. Câu 56. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos 3x. A. ∫ cos 3x dx = 1/3 sin 3x + C. B. ∫ cos 3x dx = sin 3x + C. C. ∫ cos 3x dx = -1/3 sin 3x + C. D. ∫ cos 3x dx = sin 3x + C. Câu 57. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ∫ 2^(-x) dx = 2^(-x)/ln 2 + C. B. ∫ 2^(-x) dx = -2^(-x) + C. C. ∫ 2^(-x) dx = 2^(-x) ln 2 + C. D. ∫ 2^(-x) dx = -2^(-x)/2 + C. Câu 58. Hệ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(e^x + e^(-x)) là A. 1/(e^x + e^(-x)) + C. B. ln|e^x - e^(-x)| + C. C. ln|e^x + e^(-x)| + C. D. ln|e^x - e^(-x)| + C. Câu 59. Hệ nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(-x) - e^(-x) là A. ln|e^x + e^(-x)| + C. B. 1/(e^(-x) - e^x) + C. C. ln|e^x - e^(-x)| + C. D. 1/(e^(-x) + e^x) + C. Câu 60. Hệ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(5x + 4) là A. 1/ln|(5x + 4)| + C. B. 1/5 ln|(5x + 4)| + C. C. 1/5 ln|(5x + 4)| + C. D. ln|5x + 4| + C. Câu 61. Hệ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = -1/(x - 2)² là A. F(x) = -1/(x - 2) + c. B. F(x) = 1/(x - 2)³ + c. C. F(x) = -1/(x - 2) + c. D. Đáp số khác. Câu 62. Hệ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 1/(x - 2) là A. F(x) = 1/(x - 2) + c. B. Đáp số khác. C. F(x) = 1/(x - 2) + c. D. F(x) = 1/(x - 2) + c. Câu 63. Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số y = 2/(x + 1)²: A. -x - 1/(x + 1) B. -x/(x + 1) C. 2x/(x + 1) D. -2/(x + 1) |