PHANH | Chat Online
31/03 09:30:43

1. Tập nghiệm của phương trình \( \sqrt{x^2 + 1} - \sqrt{x + 3} = 0 \) là A. \( S = (-1; 2) \) B. \( S = [2] \) C. \( S = (-1; 2] \) D. \( S = {-1; 2} \) PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Câu 1: Cho hàm số \( f(x) = x^2 - 6x + 5 \) a. Tập xác định của hàm số là \( R \) b. Tọa độ đỉnh của (P) là \( I(3; -2) \) c. Tập nghiệm của bất phương trình: \( x^2 - 6x + 5 \geq 0 \) là \( S = (-\infty; -1] \cup (5; +\infty) \) d. Số nghiệm của phương trình: \( \sqrt{x - 6} + 5 = -2x \) là 2 Câu 2: Cho \( A(2; -3) \) \( B(4; 4) \) d. \( x + 2y - 7 = 0 \) e. Phương trình tham số của đường thẳng AB là: \( \begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = -3 + 7t \end{cases} \)


----- Nội dung ảnh -----
1. Tập nghiệm của phương trình \( \sqrt{x^2 + 1} - \sqrt{x + 3} = 0 \) là
A. \( S = (-1; 2) \)
B. \( S = [2] \)
C. \( S = (-1; 2] \)
D. \( S = {-1; 2} \)
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Câu 1: Cho hàm số \( f(x) = x^2 - 6x + 5 \)
a. Tập xác định của hàm số là \( R \)
b. Tọa độ đỉnh của (P) là \( I(3; -2) \)
c. Tập nghiệm của bất phương trình: \( x^2 - 6x + 5 \geq 0 \) là \( S = (-\infty; -1] \cup (5; +\infty) \)
d. Số nghiệm của phương trình: \( \sqrt{x - 6} + 5 = -2x \) là 2
Câu 2: Cho \( A(2; -3) \) \( B(4; 4) \) d. \( x + 2y - 7 = 0 \)
e. Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
\( \begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = -3 + 7t \end{cases} \)
Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn