nhớ hoàng long | Chat Online
30/04 10:47:37

Dạng 4. Một số bài dạng khác Bài 17: Cho \( A = 4 + 4^2 + 4^3 + \ldots + 4^{24} \). Chứng minh: \( A:20; A:21; A:420 \). Bài 18: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên \( n \), các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau: a) \( n + 2 \) và \( n + 3 \) b) \( 2n + 3 \) và \( 3n + 5 \) Bài 19: Tìm số tự nhiên \( a_b \) biết UCLN \( (a,b) = 4 \) và \( a + b = 48 \). Bài 20: Tìm số tự nhiên \( n \) sao cho: a) \( (4n - 5): (2n - 1) \) b) \( (n^2 + 3n + 1): (n + 1) \) Bài 21: Tìm số nguyên tố \( p, q \) sao cho: a) \( p + 10, p + 14 \) là các số nguyên tố. b) \( q + 2, q + 10 \) là các số nguyên tố


----- Nội dung ảnh -----
Dạng 4. Một số bài dạng khác

Bài 17: Cho \( A = 4 + 4^2 + 4^3 + \ldots + 4^{24} \). Chứng minh: \( A:20; A:21; A:420 \).

Bài 18: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên \( n \), các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau:
a) \( n + 2 \) và \( n + 3 \)
b) \( 2n + 3 \) và \( 3n + 5 \)

Bài 19: Tìm số tự nhiên \( a_b \) biết UCLN \( (a,b) = 4 \) và \( a + b = 48 \).

Bài 20: Tìm số tự nhiên \( n \) sao cho:
a) \( (4n - 5): (2n - 1) \)
b) \( (n^2 + 3n + 1): (n + 1) \)

Bài 21: Tìm số nguyên tố \( p, q \) sao cho:
a) \( p + 10, p + 14 \) là các số nguyên tố.
b) \( q + 2, q + 10 \) là các số nguyên tố.
Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn