Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn được chọn một phương án. Câu 1. Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là u1 = 3, công sai d = 2. Tổng S, của n (n ≥ 1) số hạng đầu tiên của cấp số cộng là : A. Sn = n² + 2n. Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. fec e dx = e2 = + +C 2n²+n 3n²+n B. Sn = n² + n. C. Sn = D. Sn = 2 B. Je dx = ex + C C. Je dx = e + C D. Je dx = ex + C 2x-1 x+3 là: C. y = -2. Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = A. x = -3. B. y = 2. D. x = 3. Câu 4. Bạn Anh thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C ở bảng sau Chiều cao (cm) | (155; 160) Lớp 12C 2 [160; 165) [165; 170) [170; 175) [175; 180) [180; 185) 7 12 3 2 Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là: A. 5,96. B. 6,95. C. 5,69. 1 D. 6,59. Câu 5. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x^, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. Quay D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng: A. B. C. 2y+3 2 3 = D. Zz. Vecto nào trong các vectơ có C. (-3;-2; 2). Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d): y toạ độ sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng (d) ? A. (3; 2; -2). Câu 7. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2;0), C(0;0;−1) là : B. (3; 1; 2). A. 2x+y+z-2 = 0. B. x y z + 1 = 0. C. 2x + y 2z-2 = 0. Câu 8. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log:(2x − 1) ≤ log!(−x+5) là A. 3. B. 2. 2 Câu 9. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Vectơ A. B'C. B. C'B. Câu 10. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (C):x R của mặt cầu là : A. I(0; 1; 0), R = 2. B. I(0; 1; 0), R = 4. Câu 11. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau C. 4. 2 D. (3; 2; 2). D. 1. D.xyz 1 = 0. AA' — AB + AC bằng vecto nào sau đây ? C. BC' D. B'C' + y + z + 2y− 3 = 0. Toạ độ tâm I và bán kính C. I(0; 1; 0), R = 2. D. I(0; 1; 0), R = 4. x 88 -1 2 +∞ f'(x) 0 + 0 +∞ 3 f(x) Giá trị cực tiểu của hàm số là: Mã de 1101 Trang 1/4 Giải bài tập