trieuminhlinh | Chat Online
20/06/2021 20:47:15

Sắp xếp các từ đã cho theo đúng thứ tự xuất hiện trong câu


Sắp xếp các từ đã cho theo đúng thứ tự xuất hiện trong câu
1. There was a ____________________________________ outside the house. (dog, black, terrifying, huge, German) (terrifying: đáng sợ)
2. 
I gave her some_________________________________ for her birthday. (handkerchiefs, beautiful, white, cotton)  (handkerchiefs: khăn tay)
3. Have you seen a pair of________________________________________ lying on the floor? (gloves, brown, woolen, expensive)
4. 
My mother bought several _________________________________ for the picnic. (plates, plastic, blue, small, round)
5. 
Why don’t you wear your_________________________________________. It’s cold. (coat, thick, fur, new)Văn bản một dòng.
 

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn