câu 1 :Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, ...câu 1 :Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 18,81 B. 15, Câu2: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa. Nếu cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là: A. 5,85 gam B. 3,9 gam C. 2,6 gam D. 7,8 gam Câu3Hòa tan hết m gam Ba vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1% . Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, kết tủa Y và 7,84 lít khí bay ra(đkc). Nồng độ phần trăm của dung dịch X là A.7,52% B.7,88% C7,16% D7,49% Câu4: Cho dung dịch có a mol H3PO4 vào dung dịch có b mol NaOH thu được dung dịch A gồm hai chất tan có số mol bằng nhau. Giá trị lớn nhất của a/b làA.2 B.1,5 C.1 D.2,5 Câu5: Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu6: Cho dung dịch X chứa 0,2 mol Al3+, 0,4 mol Mg2+, 0,4 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ - Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa. - Nếu cho 1,7 lit dung dịch NaOH 1 M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 25,3 gam B. 20,4 gam C. 40,8 gam D. 48,6 gam Câu7: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X bằngA. 3,2 M. B. 2,0 M. C. 1,6 M. D. 1,0 M39 C. 20,52 D. 19,665 |