Nhân Xá Lú | Chat Online
07/10/2021 08:49:19

Odd one out


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
52
K3-_PHIEU_BT SO 2 tuần 5 - Chỉ đọc
CHÍ ĐỌC - Đây là định dạng tệp cũ. Để thực hiện thay đoi, hãy tạo bản sao tep ở
inh dạng mới.
English
Name:
Class: 3/
. **
I. Odd one out.( Chọn từ khác nhóm với những từr còn lại)
b. colour
1. a. black
C. green
d. orange
2. a. down
b. this
c. that
d. these
3. a. come
b. close
c. brown
d. open
d. five
d. library
4. a. two
b. four
C. nice
b. pencil
b. ruler
b. big
b. stand
b. playground
5. a. school bag
C. rubber
6. a. books
c. notebooks
d. rulers
d. large
7. a. friend
8. a. sit
9. a. classroom
10.a. sister
C. old
d. those
Cask
c. eight
d. school
b. one
C. Sixty
d. ten
II. Put the words in the correct column.
Black, two, book, eight, rubber, ten, brown, yellow, twelve, white, pencil sharpener, pe
pink, fifteen, pencil case
Colour
School thing
Number
Bài tập đã có 7 trả lời, xem 7 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn