Tìm tập xác định hàm số: y = √3 - 4x + √3x + 2Bài tập về hàm số lớp 10 ----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- Tuần 6: Khối 10 Phần Đại số online: Luyện tập Bài Hàm số Phần tự luận: Bài 1 : Tìm tập xác định hàm số: x+1 1/ y = V3 – 4x + v3x + 2 2/y = V5 – 4x + 3/ y = 2/2x – 3+ V3x+4 V3x-5 V2-x 5/ y = =NS- 6/ y = V2-x 4+3x-x2 7/ y = 8/y = V5+ 4x – x? 4/ y = (1–x)/3x+4 (1–x²)/5-6x 1-x3 Bài 2: Tính giá trị hàm số tại 1 điểm: 1/ Cho hàm số : y = (x – 1)V3 – x có tập xác định D. Tìm D vả tính giá trị hàm số tại : x = 2 ;x=-2 ; x=3. 2/ Cho hàm số : V3-x có tập xác định D. Tìm D vả tính giá trị hàm số tại : x = 2 ; x= -2 y% D x2-4 ;x = 3 và x = - 6. 53- x khi - 1 x2- 3x - 1 khi x > 2 có tập xác định D. Tìm D vả tính giá trị hàm 3/ Cho hàm số : y = số tại : x = - 2 ;x=2;x=5. 4/ Cho hàm số: v = {3 - vx khi 0< x < 3 có tập xác định D. Tìm D vả tính giá trị hàm (x² – x + 1 khi x > 3 số tại : x = - 1 ;x=1 ;x=4. 3 – 2x khi x s-3 5/ Cho hàm số: y = {x - x +1 khi – 3 < x < 3 có tập xác định D. Tìm D vả tính giá trị - khi x 2 3 2 x-1 hàm số tại : x =- 5 ;x= 1; x = 4. Bài 3: Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của các hàm số sau: 1/ y = f(x) = 2x – 3 2/ y = f(x) = 2 – 3x 3/ y = f(x) = x² – 6x + 1 4/ y = f(x) = -x² – 4x +1 5/ y = f(x) = 6/ y = f(x) = = x+2 Bài 4: Xét tính chẵn lẻ các hàm số sau: 1/ y = f(x) = 2x – 3x3 2/ y = f(x) = 2x2 – 3x* 3/ y = f(x) = 1 – 2x² – 3x3 x-2x3 6/ y = f(x) = xv/2 – x* 2-x2 4/ y = f(x) = 5/ y = f(x) = 7/ y = f(x) = (x³ – 4x)? 8/y = f(x) = (3x – x³)* 9/y = f(x) = |x| + \x + 1] 10/ y = f(x) = |x - 10| + |x + 10| 11/ y = f(x) = |10 – x|- |x + 10|| 3x2+2 |