----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- 9. Dạng 4. Dạng toán so sánh với số 0 7A. So sánh: a) (-225).(-326) với 0; c) (-112).(-26).34.21 với 0; b) (-364).732 với 0 d) (-1).(-2).(-19) với 8. 7B. So sánh: a) (-25).(-36) với 0; c) (-12).(-4).33.11 với 0; (6--t-) (P III. BÀI TẬP VỀ NHÀ Thực hiện phép tính: a) 25.(-3).(-4).(-7); 8. b) 3.8.(-12).(-5) c) 125.(-3).4.(-30). Thay một thừa số bằng tổng để tính: a) (-73).11; b) 450.(-21); c) (-75).101; d) 22.(-99). 10. Tính: a) (56-26).(–4)+61.(-11–19); b) (-23).(35–15)–35.(15–23). 11. Tinh nhanh: a) (-4).125.(-25).(-11).(-8); b) (-823).(1-812)-812.823. 12 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: a) (-9)-(-9)(-9)-(-9); 13. Tim xeZ biết: a) x(x-2) =0; b) x(x+7)=0; d) (x-3)(2x² +3) =0. 14. So sánh: