Tin Nguyen minh | Chat Online
09/12/2021 14:29:39

Tìm từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại



Tìm từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại. *
1 điểm
A. toilet
B. happy
C. behind
D. table
Mục khác:

Tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại. ( chữ c ) *
1 điểm
A. come
B. cooker
C. city
D. country
Mục khác:

II. Tìm từ trái nghĩa với từ dấu ngoặc kép: My teacher is Mai. She is tall and "big". *
1 điểm
A. small
B. heavy
C. short
D. long
Mục khác:

Tìm từ đồng nghĩa với từ trong dấu ngoặc kép: This is Nam. He plays "football" for the school team. *
1 điểm
A. exercise
B. soccer
C. lesson
D. subject
Mục khác:
 
Bài tập đã có 3 trả lời, xem 3 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn