Trắc nghiệm hóa lớp 10----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- (OH)₂ Ca(OH)₂ +CO₂ →CaCO, + H₂O Câu 4: Cho phản ứng: 2FeCl3 + H,S → 2FeCl + S + 2HC1. Trong đó, FeCl, có vai trò là A. chất nhường electron. B. chất oxi hóa. D. chất tạo môi trường. C. vừa oxi hóa vừa khử. Câu 5: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng. 2H_(g) + Oz (g) → 2H,O(D) AH = -571,68 kJ. Phản ứng trên là phản ứng: A. thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt. C. toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt. Câu 6: Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H,O → 2NaOH + Hạ, chất oxi hoá là B. NaOH. C. Na. B. không có sự thay đổi năng lượng. D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. A. H₂O. D. H₂ Câu 7: Nguyên tố Floruine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0. Vậy phân tử F2 thể hiện tính chất nào sau đây ? A. tính oxi hóa. B. tính khử. D. Cho proton. C.760 mmHg. C. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Câu 8: Áp suất đối với chất khi ở điều kiện chuẩn là ? A. 1 bar. B. 1 atm. +6 D. 1 Pa. Câu 9: Cho quá trình S+2e—S, đây là quá trình A. oxi hóa. B. khu. C. nhận proton. Câu 10: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ? C. O₂(g). A. CO₂(g). B. Na₂O(g). Câu 11: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận C. proton. A. electron. B. neutron. Câu 12: Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy là chính xác nhất ? A. Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn. B. Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn. C. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn. D. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn. Câu 13: Cho phương trình hoá học: Cu + HNO, → Cu(NO3)+NO+H;O Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là A. 18 B. 20 C. 19 Câu 14: Dựa vào phương trình nhiệt hoả học của phản ứng sau: N₂ (g) + 3H₂(g) → 2NH; (g) A,H= -91,8 kJ Giá trị A,H% của phản ứng: 2NH, (g) → Nạ (g) + 3H,(g) là A. -45,9 kJ. B. +45,9 kJ. C. - 91,8 kJ Câu 15: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt? A. 2CO(g) + O₂(g) → 2CO₂(g) B. H₂(g) + 12(s) → 2HI(g) AH = -566,0 kJ. Ar H = +53,0 kJ. D. tự oxi hóa – khử. D. H₂O(1) D. cation. D. 17 D. +91,8 kJ. |