nguyễn hoàng | Chat Online
27/01/2024 20:21:23

Chọn từ hoặc cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống:


Chọn từ hoặc cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống: TV schedule; remote control; comedy; newsreader; game show.
1)................: a person who reads out reports on a TV programme
2).................: thing you use change the TV channel from a distance
3).................: a programme where players gét points and by answer questions
4).................: thing which gives viewers time ò TV programmes
5)...................:  a program where viewers laugh a lot 
Bài tập đã có 3 trả lời, xem 3 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn