Giải các phương trình sau
----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
12) \(x^2 - 2^{\frac{3}{2}}(x - 1) = 3(x^2 - 3x + 2) \) (Quảng Ngãi 2018 - 2019 - 111)
13) \(2\sqrt{x+1} + 5x + 5 = 2x^2 - 4\) (Cao Bằng 2019 - 2020 112)
14) \(\sqrt{x^2 - 3x + 4} = 3x^2 - 16\) (Thừa Thiên Huế 2019 - 2020 112)
15) \(-4x^2 - 5x + 6 = 9x - 4\)
16) \(x - 2 = \sqrt{3 - x}\)
17) \(x^2 + 2x + 3 = 0\) (TQuang 2011-2012-112)
19) \(x - 3 = - \sqrt{3}\)
20) \(x + 5 - 7 = 0\) (TQuang 2010- 2011-112)
21) Giải phương trình: \(2(x - 3) - 7 - \sqrt{1} = 0\)
22) \(4x + 5x - 1 = 9x - 3\)
Hệ phương trình:
1) (HN2017-2018)
2) (TN 2015-2016)
\(\{x^{3}+y^{3}+z^{3}=30\}\)
3) (TN 2016-2017)
\(\{2y + 2x^{2} - 1 = 4\}\) (TQ 2018)
5) (Hà Tĩnh 2017-2018)
\(\{x^2 + (1 - y) + z = \sqrt{2}\}\)
6) (HP 2019-2020)
\(\{2x - 2x + 5 = 3y + y\}\)
\(-4x + 3y + 2 - y = 2\)