Hoàng Khổng | Chat Online
16/09/2024 20:33:20

Tính và thu gọn


----- Nội dung ảnh -----
Bài 5. Tính và thu gọn

1) \(\left( \frac{1}{2}x - 4 \right) \left( \frac{4}{3} + \frac{1}{2}x \right)\)

2) \(\left( \frac{2}{3} - \frac{y}{2} \right) \left( 2x^2 + \frac{y}{2} \right)\)

3) \((y-3)(y+3)(y^2 + 9) - (y^2 + 2)(y^2 - 2)\)

4) \((2x + 3y)^3\)

5) \((3x + 2y)^3\)

6) \((3x - 2y)^3\)

7) \((4x - y)^3\)

8) \(-x^3 + 9x^2 - 27x + 27\)

9) \(8x^3 - 12x^2 + 6x - 1\)

10) \(x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3\)

11) \(x^3 + y^3\)

12) \((x-2)^3 - (x-2)(x+2) + 6x - 3\)

13) \(x^3 - 8y^3\)

14) \((3x+2)(9x^2-6x+4)\)

15) \(1 + 8x^3\)

16) \(2 - 1 + 3\)

17) \((2x+1)(4x^2-2x+1)\)

18) \((x-3y)^3 - (x-2y)(2y+x)\)

19) \(-x - 2y^3 + x(2y-x) + (2y + x)\)

20) \((x-5)(x^2 + 5x + 25)\)

21) \((x + 2)(x^2 - 2x + 4) - x(x-1)(x+1)\)

22) \(1 - 8x^3\)

23) \(27x - 1\)

24) \((x+1)(x^2 + x + 1)(x-1)\)

25) \((x+y)(x^2 - xy + y^2) + 3(2x - y)(4x^2 + 2y + y^2)\)

Bài 6. Cho biểu thức \( A = \frac{1}{x+2} + \frac{5}{x-2} + \frac{4}{x-4} \cdot \frac{6}{x+3}\)

a) Tìm điều kiện xác định và thu gọn \( A \)

b) Tìm số \( x \) có giá trị nguyên để \( A \) nhận giá trị nguyên.
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn