Ngọc Diệp | Chat Online
15/10/2024 12:30:16

Tính khối lượng phần tử của mỗi chất và ghi kết quả vào ô tương ứng : khí amoniac tạo ra từ N và 3H


----- Nội dung ảnh -----
Bài tập 4: Tính khối lượng phần tử của mỗi chất và ghi kết quả vào ô tương ứng:

| TT | Chất | Công thức hóa học | Khối lượng phần tử |
|----|---------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|---------------------|
| 1 | Khí amoniac tạo nên từ N và 3H | | |
| 2 | Phosphorus đòi tên từ P | | |
| 3 | Hydrochloric acid tạo nên từ H và Cl | | |
| 4 | Calcium Carbonate tạo nên từ Ca, C, và 3O | | |
| 5 | Glucozco tạo nên từ 6C, 12H và 6O | | |
| 6 | Kim loại Magnesium tạo nên từ Mg | | |
| 7 | Nước được tạo nên từ 2H và O | | |
| 8 | Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl | | |
| 9 | Bột Sulfur được tạo nên từ S | | |
| 10 | Kim loại Zinc được tạo nên từ Zn | | |
| 11 | Đường mía được tạo nên từ 12C, 22H và 11O | | |
| 12 | Khí ozone có phần tử gồm 3O | | |
| 13 | Phosphoric acid được tạo nên từ 3H, 1P và 4O | | |
| 14 | Sodium Carbonate (soda) có phần tử gồm 2Na, 1C và 3O | | |
| 15 | Khí Fluorine có phần tử gồm 2F | | |
| 16 | Rượu etylic (cồn) có phần tử gồm 2C, 6H và 1O | | |

- Đơn chất:
- Giải thích: ..........
- Hợp chất:
- Giải thích: ..........
Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn