Chọn đáp án đúngMÔN: BÀO CHẾ Câu 1 : Khi bao đường viên nhân nên có dạng: A. Dạng nào cũng được B. Hai mặt lõm C. Hình trụ dẹt D. Hai mặt lồi Câu 2 : Ưu điểm quan trọng nhất của thuốc tiêm là: A. Tránh được kích ứng trên đường tiêu hóa B. Tránh được sự hủy hoại thuốc do gan C. Tránh được mùi vị khó chịu của thuốc D. Cho tác dụng nhanh, thuốc được hấp thu hoàn toàn Câu 3 : Điều nào sau đây không phải là nhược điểm của thuốc tiêm A. Có thể gây sốc phản vệ B. Không thuận tiện trong cấp cứu C. Giá thành cao D. Ít gây đau đớn cho bệnh nhân Câu 4 : Khi bao viên bằng màng mỏng để bảo vệ nhân nên dùng: A. Polymer có khả năng chống ẩm B. Polymer có khả năng kháng acid dịch vị C. Lớp bao rã nhanh D. Lớp bao rã chậm Câu 5 : Cấu trúc viên bao gồm mấy phần: A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 6 : Trong công thức thuốc bột nếu chất lỏng là tinh dầu phải cho vào sau cùng mục đích để: A. Tránh sự bết dính B. Tránh sự bay hơi của tinh dầu C. Tránh sự tương kỵ với các chất khác D. Tránh kích ứng niêm mạc hô hấp cho người điều chế Câu 7 : Điều chế viên nén Aspirin áp dụng phương pháp nào? A. Xát hạt ướt B. Dập thẳng C. Xát hạt khô D. Xát hạt từng phần Câu 8 : Mục đích của việc xây dụng công thức viên nén để làm gì: A. Lựa chọn hình thức viên đẹp B. Lựa chọn đường dùng C. Lựa chọn giá thành D. Lựa chọn tá dược Câu 9 : Dùng dịch Gelatin làm tá dược dính cho viên ngậm, mục đích: A. Kéo dài thời gian tác dụng B. Kéo dài thời gian rã C. Làm cho viên đẹp D. Làm cho viên cứng Câu 10 : Dung dịch thuốc gồm có mấy thành phần: A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 11 : Điều chế hỗn dịch thuốc, áp dụng phương pháp cơ học khi A. Dược chất lỏng không tan trong chất dẫn B. Dược chất rắn không tan trong chất dẫn C. Dược chất rắn tan trong chất dẫn D. Dược chất rắn tan trong chất dẫn Câu 12 : Dầu nào không được làm dung môi trong thuốc tiêm dầu A. Dầu Parafin B. Dầu Mè C. Dầu Ô liu D. Dầu Hướng dương Câu 13 : Tween thuộc nhóm chất nhũ hóa A. Tạo lớp áo bao quanh tiểu phân chất phân tán B. Tan trong dầu C. Gây thấm D. Tan trong nước Câu 14 : Có mấy cách phân loại thuốc tiêm A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 15 : Viên nén có hàm lượng …… hoặc……..phải thử độ đồng đều hàm lượng A. Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/kl B. Lớn hơn 2mg hoặc 2% kl/kl C. Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/tt D. Nhỏ hơn 2g hoặc 2% kl/kl Câu 16 : Chất bảo quản thường dùng trong thuốc nhỏ mắt A. Nipagin B. Alcol ethylic hay Nipagin C. Acid benzoic D. Benzankonium clorid Câu 17 : Thuốc tiêm nhược trương chỉ được phép tiêm vào A. Tiêm trong da B. Tiêm dưới da C. Tiêm bắp D. Tĩnh mạch Câu 18 : Viên nén là dạng thuốc…………. , được điều chế bằng cách nén……….. A. Rắn, một hay nhiều dược chất không thêm tá dược B. Rắn, một hay nhiều dược chất có hoặc không thêm tá dược C. Rắn, một hay nhiều dược chất D. Rắn, một hay nhiều dược chất có thêm tá dược Câu 19 : Thuốc cốm có thể điều chế bằng mấy phương pháp A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 20 : Bao cách ly trong phương pháp bao đường nhằm mục đích: A. Bảo vệ nhân B. Làm cho viên đẹp C. Làm cho viên nhẵn D. Làm dễ bao lớp sau Câu 21 : Để thử độ mài mòn thường thử trên ……viên A. 20 viên B. 5 – 10 viên C. 10 viên D. 10 – 20 viên Câu 22 : Ưu điểm của hỗn dịch thuốc là A. Tăng độ bền của một số hoạt chất B. Thuận lợi cho bệnh nhân dễ nuốt C. Gây kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa D. Thích hợp cho hoạt chất lỏng không tan hoặc ít tan trong chất dẫn Câu 23 : Viên bao bằng màng mỏng nhằm mục đích: A. Giúp viên đẹp B. Giúp viên tan ở dạ dày C. Giúp viên tác dụng nhanh D. Giúp viên có tác dụng kéo dài Câu 24 : Phương pháp keo khô A. Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào B. Chất nhũ hóa dạng lỏng hòa tan tướng nội và 1 ít tướng ngoại gây phân tán rồi thêm từ từ tướng ngoại vào C. Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng nội và 1 ít tướng ngoại gây phân tán rồi thêm từ từ tướng ngoại vào D. Chất nhũ hóa dạng lỏng hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào Câu 25 : Chất lỏng nếu có trong công thức thuốc bột không nên vượt quá …….% so với ……... A. 5%; tổng khối lượng của công thức B. 10%; tổng khối lượng của dược chất rắn C. 12%; tổng khối lượng của dược chất rắn D. 9%, tổng khối lượng của công thức Câu 26 : Các hoạt chất trong công thức thuốc cốm có hàm lượng ………(khối lượng/ khối lượngl) phải thử độ đồng đều hàm lượng: A. <4% B. <1% C. ≤2% D. <3% Câu 27 : Chất nhũ hóa được chia làm....nhóm A. 3 nhóm B. 5 nhóm C. 4 nhóm D. 2 nhóm Câu 28 : Vai trò của tá dược dính có trong viên nén: A. Tăng sinh khả dụng thuốc B. Giúp kéo dài thời gian tác dụng của thuốc C. Giúp viên đảm bảo được độ cứng D. Giúp viên dễ rã Câu 29 : Hình dạng viên nén phụ thuộc A. Số lượng cối chày B. Hình dạng cối, chày trên, chày dưới C. Hình dạng cối, chày dưới D. Hình dạng cối, chày trên Câu 30 : Khi điều chế nhũ tương, phương pháp điều chế sử dụng chất nhũ hóa dạng bột, thân nước A. Phương pháp keo khô B. Phương pháp dùng dung môi chung C. Phương pháp ngưng kết D. Phương pháp keo ướt Câu 31 : Ưu điểm của thuốc bột là: A. Tiện sử dụng B. Thuốc bột từ dược liệu dễ uống C. Thích hợp cho trẻ em D. Thích hợp cho dược chất có mùi vị khó chịu Câu 32 : Vai trò của chất bảo quản có trong thuốc nhỏ mắt A. Giúp thuốc ổn định với oxy và nấm mốc B. Chống sự phát triển của vi khuẩn nấm mốc C. Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn D. Chống sự xâm nhập của vi khuẩn nấm mốc Câu 33 : Thuốc tiêm có thể ở dạng nào: A. Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương B. Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, viên C. Chỉ có dạng dung dịch và thuốc bột D. Chỉ có dạng dung dịch Câu 34 : Chất bảo quản phải ưu tiên tác dụng đối với A. Candida anbicans B. Ecoli C. Aerobacter faecalis D. Trực khuẩn mũ xanh Câu 35 : Độ ẩm có trong thuốc cốm không quá A. 9% B. 5% C. 7% D. 10% Câu 36 : Trong dung dịch thuốc, nước rửa phụ khoa được xếp vào: A. Dung dịch dùng ngoài B. Potio C. Siro thuốc D. Dung dịch dùng trong Câu 37 : Tá dược độn có …….loại A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 38 : Để tiệt khuẩn thuốc tiêm không dùng phương pháp A. Dùng tia UV B. Lọc tiệt khuẩn C. Luộc sôi D. Hấp trong Autoclave Câu 39 : Dựa theo nguồn gốc nhũ tương được chia làm……….loại A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 40 : Trong tất cả các dạng thuốc dùng qua đường tiêu hóa, dạng nào được xem là dạng sẳn sàng hấp thu A. Hỗn dịch B. Thuốc tiêm C. Thuốc bột D. Dung dịch Câu 41 : Lactose dạng khan thường được dùng cho: A. Viên sủi bọt B. Viên cần xát hạt ướt C. Viên dập thẳng D. Viên xát hạt từng phần Câu 42 : Viên hòa tan rã trong thời gian A. 15 phút B. 3 phút C. 5 phút D. 30 phút Câu 43 : Viên nén đạt yêu cầu về độ cứng: A. ≥ 6 kg lực B. ≥ 3 kg lực C. ≥ 4 kg lực D. ≥ 5 kg lực Câu 44 : Điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học gồm các giai đoạn: A. Nghiền khô, tạo nhũ tương đậm đặc, phối hợp chất dẫn B. Nghiền khô, thêm chất nhũ hóa, phối hợp với chất dẫn C. Nghiền khô, phối hợp chất dẫn, thêm chất gây thấm D. Nghiền khô, nghiền ướt, phối hợp từ từ chất dẫn Câu 45 : Khi đóng thuốc vào ống thuốc tiêm, không để thuốc dính lên đầu ống vì A. Gây hao hụt thể tích B. Không hàn được ống C. Làm ống không kín D. Gây đen đầu ống Câu 46 : Bột thuốc có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn: A. Cần phải dập riêng B. Không thể dập trực tiếp thành viên C. Có thể dập trực tiếp thành viên D. Cần phải xát hạt Câu 47 : Thuốc nhỏ mắt khi dùng có thể gây kích ứng là do A. Nước cất không thuộc loại pha tiêm B. Sử dụng quá liều C. pH không phù hợp D. Chất bảo quản không đủ nồng độ Câu 48 : Khi bao viên bằng màng mỏng giúp viên tan trong ruột nhân nên dùng: A. Polymer có khả năng kháng acid dịch vị B. Polymer có khả năng chống ẩm C. Lớp bao rã chậm D. Lớp bao rã nhanh Câu 49 : Trong quá trình điều chế hỗn dịch bằng phương pháp ngưng kết, nên phôi hợp A. Dung dịch dược chất dễ tạo tủa vào dung dịch có độ nhớt cao B. Không cho phối hợp với chất có độ nhớt cao C. Dung dịch có độ nhớt cao vào dung dịch dễ tạo tủa D. Phối hợp cách nào cũng được Câu 50 : Nêu tiêm một dung dịch nhược trương bằng đường tiêm bắp sẽ gây hiện tượng A. Teo cơ B. Hoại tử tế bào C. Phù D. Không có hiện tượng gì Câu 51 : Phải tiệt khuẩn không khí phòng pha chế bắng tia UV ít nhất là……….trước khi pha chế A. 30 phút B. 45 phút C. 15 phút D. 60 phút Câu 52 : Có mấy cách phân liều đóng gói thuốc bột? A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 53 : Thuốc tiêm ưu trương chỉ được phép tiêm vào A. Tiêm bắp B. Tiêm dưới da C. Tĩnh mạch D. Tiêm trong da Câu 54 : Lớp bao nhẵn trong phương pháp bao đường thường dùng: A. Bột Talc B. Avicel C. Hồ tinh bột D. Siro nóng Câu 55 : Trong quá trình điều chế nhũ tương bằng phương pháp keo ướt, giai đoạn nào quan trọng nhất A. Tạo nhũ tương đậm đặc B. Cho chất nhũ hóa C. Phối hợp để tạo nhũ tương hoàn chỉnh D. Nghiền Câu 56 : Theo định nghĩa, hỗn dịch là A. 2 chất lỏng tan vào nhau B. Chất lỏng và chất rắn không tan vào nhau C. 2 chất lỏng không tan vào nhau D. Chất lỏng và chất rắn tan vào nhau Câu 57 : Bao nhẵn trong phương pháp bao đường nhằm mục đích: A. Làm nhẵn viên chuẩn bị cho lớp bao màu B. Làm nhẵn viên chuẩn bị cho đánh bóng viên C. Làm tròn các góc cạnh, tăng độ dày của lớp bao D. Làm cho viên dày lên Câu 58 : Máy dập viên tâm sai được ưa chuộng trong phạm vi nào: A. Lớn, dùng trong nghiên cứu B. Lớn, sản xuất hàng loạt C. Nhỏ, dùng trong nghiên cứu D. Nhỏ, sản xuất hàng loạt Câu 59 : Dược chất có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn, chịu nén tốt, trơn chảy tốt nhưng không chịu được nhiệt nên áp dụng phương pháp điều chế nào? A. Xát hạt khô B. Xát hạt ướt C. Dập thẳng D. Xát hạt từng phần Câu 60 : Để thử độ đồng đều về hàm lượng, thường thử trên ………..viên A. 20 B. 10 C. 5 D. 15 -------------------------------------------- |