Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Chọn đáp án đúng

MÔN: BÀO CHẾ
 
Câu 1 :
Khi bao đường viên nhân nên có dạng:
  A.
Dạng nào cũng được
B.
Hai mặt lõm
C.
Hình trụ dẹt
D.
Hai mặt lồi
  Câu 2 :
Ưu điểm quan trọng nhất của thuốc tiêm là:
  A.
Tránh được kích ứng trên đường tiêu hóa
B.
Tránh được sự hủy hoại thuốc do gan
  C.
Tránh được mùi vị khó chịu của thuốc
D.
Cho tác dụng nhanh, thuốc được hấp thu hoàn toàn
  Câu 3 :
Điều nào sau đây không phải là nhược điểm của thuốc tiêm
  A.
Có thể gây sốc phản vệ
B.
Không thuận tiện trong cấp cứu
  C.
Giá thành cao
D.
Ít gây đau đớn cho bệnh nhân
  Câu 4 :
Khi bao viên bằng màng mỏng để bảo vệ nhân nên dùng:
  A.
Polymer có khả năng chống ẩm
B.
Polymer có khả năng kháng acid dịch vị
  C.
Lớp bao rã nhanh
D.
Lớp bao rã chậm
  Câu 5 :
Cấu trúc viên bao gồm mấy phần:
  A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
  Câu 6 :
Trong công thức thuốc bột nếu chất lỏng là tinh dầu phải cho vào sau cùng mục đích để:
  A.
Tránh sự bết dính
B.
Tránh sự bay hơi của tinh dầu
  C.
Tránh sự tương kỵ với các chất khác
D.
Tránh kích ứng niêm mạc hô hấp cho người điều chế
  Câu 7 :
Điều chế viên nén Aspirin áp dụng phương pháp nào?
  A.
Xát hạt ướt
B.
Dập thẳng
C.
Xát hạt khô
D.
Xát hạt từng phần
  Câu 8 :
Mục đích của việc xây dụng công thức viên nén để làm gì:
  A.
Lựa chọn hình thức viên đẹp
B.
Lựa chọn đường dùng
  C.
Lựa chọn giá thành
D.
Lựa chọn tá dược
  Câu 9 :
Dùng dịch Gelatin làm tá dược dính cho viên ngậm, mục đích:
  A.
Kéo dài thời gian tác dụng
B.
Kéo dài thời gian rã
  C.
Làm cho viên đẹp
D.
Làm cho viên cứng
  Câu 10 :
Dung dịch thuốc gồm có mấy thành phần:
  A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
  Câu 11 :
Điều chế hỗn dịch thuốc, áp dụng phương pháp cơ học khi
  A.
Dược chất lỏng không tan trong chất dẫn
B.
Dược chất rắn không tan trong chất dẫn
  C.
Dược chất rắn tan trong chất dẫn
D.
Dược chất rắn tan trong chất dẫn
  Câu 12 :
Dầu nào không được làm dung môi trong thuốc tiêm dầu
  A.
Dầu Parafin
B.
Dầu Mè
C.
Dầu Ô liu
D.
Dầu Hướng dương
  Câu 13 :
Tween thuộc nhóm chất nhũ hóa
  A.
Tạo lớp áo bao quanh tiểu phân chất phân tán
B.
Tan trong dầu
  C.
Gây thấm
D.
Tan trong nước
  Câu 14 :
Có mấy cách phân loại thuốc tiêm
  A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
  Câu 15 :
Viên nén có hàm lượng …… hoặc……..phải thử độ đồng đều hàm lượng
  A.
Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/kl
B.
Lớn hơn 2mg hoặc 2% kl/kl
  C.
Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/tt
D.
Nhỏ hơn 2g hoặc 2% kl/kl
  Câu 16 :
Chất bảo quản thường dùng trong thuốc nhỏ mắt
  A.
Nipagin
B.
Alcol ethylic hay Nipagin
  C.
Acid benzoic
D.
Benzankonium clorid
  Câu 17 :
Thuốc tiêm nhược trương chỉ được phép tiêm vào
  A.
Tiêm trong da
B.
Tiêm dưới da
C.
Tiêm bắp
D.
Tĩnh mạch
  Câu 18 :
Viên nén là dạng thuốc…………. , được điều chế bằng cách nén………..
  A.
Rắn, một hay nhiều dược chất không thêm tá dược
  B.
Rắn, một hay nhiều dược chất có hoặc không thêm tá dược
  C.
Rắn, một hay nhiều dược chất
  D.
Rắn, một hay nhiều dược chất có thêm tá dược
  Câu 19 :
Thuốc cốm có thể điều chế bằng mấy phương pháp
  A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
  Câu 20 :
Bao cách ly trong phương pháp bao đường nhằm mục đích:
  A.
Bảo vệ nhân
B.
Làm cho viên đẹp
C.
Làm cho viên nhẵn
D.
Làm dễ bao lớp sau
  Câu 21 :
Để thử độ mài mòn thường thử trên ……viên
  A.
20 viên
B.
5 – 10 viên
C.
10 viên
D.
10 – 20 viên
  Câu 22 :
Ưu điểm của hỗn dịch thuốc là
  A.
Tăng độ bền của một số hoạt chất
B.
Thuận lợi cho bệnh nhân dễ nuốt
  C.
Gây kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
D.
Thích hợp cho hoạt chất lỏng không tan hoặc ít tan trong chất dẫn
  Câu 23 :
Viên bao bằng màng mỏng nhằm mục đích:
  A.
Giúp viên đẹp
B.
Giúp viên tan ở dạ dày
  C.
Giúp viên tác dụng nhanh
D.
Giúp viên có tác dụng kéo dài
  Câu 24 :
Phương pháp keo khô
  A.
Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào
  B.
Chất nhũ hóa dạng lỏng hòa tan tướng nội và 1 ít tướng ngoại gây phân tán rồi thêm từ từ tướng ngoại vào
  C.
Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng nội và 1 ít tướng ngoại gây phân tán rồi thêm từ từ tướng ngoại vào
  D.
Chất nhũ hóa dạng lỏng hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào
  Câu 25 :
Chất lỏng nếu có trong công thức thuốc bột không nên vượt quá …….% so với ……...
  A.
5%; tổng khối lượng của công thức
B.
10%; tổng khối lượng của dược chất rắn
  C.
12%; tổng khối lượng của dược chất rắn
D.
9%, tổng khối lượng của công thức
  Câu 26 :
Các hoạt chất trong công thức thuốc cốm có hàm lượng ………(khối lượng/ khối lượngl) phải thử độ đồng đều hàm lượng:
  A.
<4%
B.
<1%
C.
≤2%
D.
<3%
  Câu 27 :
Chất nhũ hóa được chia làm....nhóm
  A.
3 nhóm
B.
5 nhóm
C.
4 nhóm
D.
2 nhóm
  Câu 28 :
Vai trò của tá dược dính có trong viên nén:
  A.
Tăng sinh khả dụng thuốc
B.
Giúp kéo dài thời gian tác dụng của thuốc
  C.
Giúp viên đảm bảo được độ cứng
D.
Giúp viên dễ rã
  Câu 29 :
Hình dạng viên nén phụ thuộc
  A.
Số lượng cối chày
B.
Hình dạng cối, chày trên, chày dưới
  C.
Hình dạng cối, chày dưới
D.
Hình dạng cối, chày trên
  Câu 30 :
Khi điều chế nhũ tương, phương pháp điều chế sử dụng chất nhũ hóa dạng bột, thân nước
  A.
Phương pháp keo khô
B.
Phương pháp dùng dung môi chung
  C.
Phương pháp ngưng kết
D.
Phương pháp keo ướt
  Câu 31 :
Ưu điểm của thuốc bột là:
  A.
Tiện sử dụng
B.
Thuốc bột từ dược liệu dễ uống
  C.
Thích hợp cho trẻ em
D.
Thích hợp cho dược chất có mùi vị khó chịu
  Câu 32 :
Vai trò của chất bảo quản có trong thuốc nhỏ mắt
  A.
Giúp thuốc ổn định với oxy và nấm mốc
B.
Chống sự phát triển của vi khuẩn nấm mốc
  C.
Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn
D.
Chống sự xâm nhập của vi khuẩn nấm mốc
  Câu 33 :
Thuốc tiêm có thể ở dạng nào:
  A.
Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương
B.
Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, viên
  C.
Chỉ có dạng dung dịch và thuốc bột
D.
Chỉ có dạng dung dịch
  Câu 34 :
Chất bảo quản phải ưu tiên tác dụng đối với
  A.
Candida anbicans
B.
Ecoli
C.
Aerobacter faecalis
D.
Trực khuẩn mũ xanh
  Câu 35 :
Độ ẩm có trong thuốc cốm không quá
  A.
9%
B.
5%
C.
7%
D.
10%
  Câu 36 :
Trong dung dịch thuốc, nước rửa phụ khoa được xếp vào:
  A.
Dung dịch dùng ngoài
B.
Potio
C.
Siro thuốc
D.
Dung dịch dùng trong
  Câu 37 :
Tá dược độn có …….loại
  A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
  Câu 38 :
Để tiệt khuẩn thuốc tiêm không dùng phương pháp
  A.
Dùng tia UV
B.
Lọc tiệt khuẩn
C.
Luộc sôi
D.
Hấp trong Autoclave
  Câu 39 :
Dựa theo nguồn gốc nhũ tương được chia làm……….loại
  A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
  Câu 40 :
Trong tất cả các dạng thuốc dùng qua đường tiêu hóa, dạng nào được xem là dạng sẳn sàng hấp thu
  A.
Hỗn dịch
B.
Thuốc tiêm
C.
Thuốc bột
D.
Dung dịch
  Câu 41 :
Lactose dạng khan thường được dùng cho:
  A.
Viên sủi bọt
B.
Viên cần xát hạt ướt
  C.
Viên dập thẳng
D.
Viên xát hạt từng phần
  Câu 42 :
Viên hòa tan rã trong thời gian
  A.
15 phút
B.
3 phút
C.
5 phút
D.
30 phút
  Câu 43 :
Viên nén đạt yêu cầu về độ cứng:
  A.
≥ 6 kg lực
B.
≥ 3 kg lực
C.
≥ 4 kg lực
D.
≥ 5 kg lực
  Câu 44 :
Điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học gồm các giai đoạn:
  A.
Nghiền khô, tạo nhũ tương đậm đặc, phối hợp chất dẫn
  B.
Nghiền khô, thêm chất nhũ hóa, phối hợp với chất dẫn
  C.
Nghiền khô, phối hợp chất dẫn, thêm chất gây thấm
  D.
Nghiền khô, nghiền ướt, phối hợp từ từ chất dẫn
  Câu 45 :
Khi đóng thuốc vào ống thuốc tiêm, không để thuốc dính lên đầu ống vì
  A.
Gây hao hụt thể tích
B.
Không hàn được ống
  C.
Làm ống không kín
D.
Gây đen đầu ống
  Câu 46 :
Bột thuốc có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn:
  A.
Cần phải dập riêng
B.
Không thể dập trực tiếp thành viên
  C.
Có thể dập trực tiếp thành viên
D.
Cần phải xát hạt
  Câu 47 :
Thuốc nhỏ mắt khi dùng có thể gây kích ứng là do
  A.
Nước cất không thuộc loại pha tiêm
B.
Sử dụng quá liều
  C.
pH không phù hợp
D.
Chất bảo quản không đủ nồng độ
  Câu 48 :
Khi bao viên bằng màng mỏng giúp viên tan trong ruột nhân nên dùng:
  A.
Polymer có khả năng kháng acid dịch vị
B.
Polymer có khả năng chống ẩm
  C.
Lớp bao rã chậm
D.
Lớp bao rã nhanh
  Câu 49 :
Trong quá trình điều chế hỗn dịch bằng phương pháp ngưng kết, nên phôi hợp
  A.
Dung dịch dược chất dễ tạo tủa vào dung dịch có độ nhớt cao
  B.
Không cho phối hợp với chất có độ nhớt cao
  C.
Dung dịch có độ nhớt cao vào dung dịch dễ tạo tủa
  D.
Phối hợp cách nào cũng được
  Câu 50 :
Nêu tiêm một dung dịch nhược trương bằng đường tiêm bắp sẽ gây hiện tượng
  A.
Teo cơ
B.
Hoại tử tế bào
C.
Phù
D.
Không có hiện tượng gì
  Câu 51 :
Phải tiệt khuẩn không khí phòng pha chế bắng tia UV ít nhất là……….trước khi pha chế
  A.
30 phút
B.
45 phút
C.
15 phút
D.
60 phút
  Câu 52 :
Có mấy cách phân liều đóng gói thuốc bột?
  A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
  Câu 53 :
Thuốc tiêm ưu trương chỉ được phép tiêm vào
  A.
Tiêm bắp
B.
Tiêm dưới da
C.
Tĩnh mạch
D.
Tiêm trong da
  Câu 54 :
Lớp bao nhẵn trong phương pháp bao đường thường dùng:
  A.
Bột Talc
B.
Avicel
C.
Hồ tinh bột
D.
Siro nóng
  Câu 55 :
Trong quá trình điều chế nhũ tương bằng phương pháp keo ướt, giai đoạn nào quan trọng nhất
  A.
Tạo nhũ tương đậm đặc
B.
Cho chất nhũ hóa
  C.
Phối hợp để tạo nhũ tương hoàn chỉnh
D.
Nghiền
  Câu 56 :
Theo định nghĩa, hỗn dịch là
  A.
2 chất lỏng tan vào nhau
B.
Chất lỏng và chất rắn không tan vào nhau
  C.
2 chất lỏng không tan vào nhau
D.
Chất lỏng và chất rắn tan vào nhau
  Câu 57 :
Bao nhẵn trong phương pháp bao đường nhằm mục đích:
  A.
Làm nhẵn viên chuẩn bị cho lớp bao màu
B.
Làm nhẵn viên chuẩn bị cho đánh bóng viên
  C.
Làm tròn các góc cạnh, tăng độ dày của lớp bao
D.
Làm cho viên dày lên
  Câu 58 :
Máy dập viên tâm sai được ưa chuộng trong phạm vi nào:
  A.
Lớn, dùng trong nghiên cứu
B.
Lớn, sản xuất hàng loạt
  C.
Nhỏ, dùng trong nghiên cứu
D.
Nhỏ, sản xuất hàng loạt
  Câu 59 :
Dược chất có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn, chịu nén tốt, trơn chảy tốt nhưng không chịu được nhiệt nên áp dụng phương pháp điều chế nào?
  A.
Xát hạt khô
B.
Xát hạt ướt
C.
Dập thẳng
D.
Xát hạt từng phần
  Câu 60 :
Để thử độ đồng đều về hàm lượng, thường thử trên ………..viên
  A.
20
B.
10
C.
5
D.
15
--------------------------------------------
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
101
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là đáp án cho từng câu hỏi trong đề bài Bào chế:

**Câu 1:** D. Hai mặt lồi
**Câu 2:** D. Cho tác dụng nhanh, thuốc được hấp thu hoàn toàn
**Câu 3:** D. Ít gây đau đớn cho bệnh nhân
**Câu 4:** B. Polymer có khả năng kháng acid dịch vị
**Câu 5:** A. 3
**Câu 6:** A. Tránh sự bết dính
**Câu 7:** B. Dập thẳng
**Câu 8:** D. Lựa chọn tá dược
**Câu 9:** A. Kéo dài thời gian tác dụng
**Câu 10:** B. 5
**Câu 11:** B. Dược chất rắn không tan trong chất dẫn
**Câu 12:** B. Dầu Mè
**Câu 13:** A. Tạo lớp áo bao quanh tiểu phân chất phân tán
**Câu 14:** C. 3
**Câu 15:** A. Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/kl
**Câu 16:** A. Nipagin
**Câu 17:** C. Tiêm bắp
**Câu 18:** D. Rắn, một hay nhiều dược chất có thêm tá dược
**Câu 19:** B. 1
**Câu 20:** A. Bảo vệ nhân
**Câu 21:** A. 20 viên
**Câu 22:** D. Thích hợp cho hoạt chất lỏng không tan hoặc ít tan trong chất dẫn
**Câu 23:** C. Giúp viên tác dụng nhanh
**Câu 24:** A. Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào
**Câu 25:** A. 5%; tổng khối lượng của công thức
**Câu 26:** C. ≤2%
**Câu 27:** B. 5 nhóm
**Câu 28:** C. Giúp viên đảm bảo được độ cứng
**Câu 29:** B. Hình dạng cối, chày trên, chày dưới
**Câu 30:** A. Phương pháp keo khô
**Câu 31:** D. Thích hợp cho dược chất có mùi vị khó chịu
**Câu 32:** B. Chống sự phát triển của vi khuẩn nấm mốc
**Câu 33:** A. Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương
**Câu 34:** D. Trực khuẩn mũ xanh
**Câu 35:** A. 9%
**Câu 36:** D. Dung dịch dùng trong
**Câu 37:** D. 3
**Câu 38:** C. Luộc sôi
**Câu 39:** C. 4
**Câu 40:** D. Dung dịch
**Câu 41:** C. Viên dập thẳng
**Câu 42:** B. 3 phút
**Câu 43:** D. ≥ 5 kg lực
**Câu 44:** A. Nghiền khô, tạo nhũ tương đậm đặc, phối hợp chất dẫn
**Câu 45:** B. Không hàn được ống
**Câu 46:** C. Có thể dập trực tiếp thành viên
**Câu 47:** C. pH không phù hợp
**Câu 48:** A. Polymer có khả năng kháng acid dịch vị
**Câu 49:** A. Dung dịch dược chất dễ tạo tủa vào dung dịch có độ nhớt cao
**Câu 50:** C. Phù
**Câu 51:** B. 45 phút
**Câu 52:** B. 3
**Câu 53:** C. Tĩnh mạch
**Câu 54:** B. Avicel
**Câu 55:** C. Phối hợp để tạo nhũ tương hoàn chỉnh
**Câu 56:** B. Chất lỏng và chất rắn không tan vào nhau
**Câu 57:** B. Làm nhẵn viên chuẩn bị cho đánh bóng viên
**Câu 58:** B. Lớn, sản xuất hàng loạt
**Câu 59:** C. Dập thẳng
**Câu 60:** B. 10

Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc giải thích cho từng câu trả lời, hãy cho tôi biết!
1 trả lời
0
0
đg ngủ đông...
01/02/2025 12:34:52
 
  • Khi bao đường viên nhân nên có dạng: D. Hai mặt lồi

  • Ưu điểm quan trọng nhất của thuốc tiêm là: D. Cho tác dụng nhanh, thuốc được hấp thu hoàn toàn

  • Điều nào sau đây không phải là nhược điểm của thuốc tiêm: D. Ít gây đau đớn cho bệnh nhân

  • Khi bao viên bằng màng mỏng để bảo vệ nhân nên dùng: A. Polymer có khả năng chống ẩm

  • Cấu trúc viên bao gồm: A. 3 phần

  • Trong công thức thuốc bột nếu chất lỏng là tinh dầu phải cho vào sau cùng để: B. Tránh sự bay hơi của tinh dầu

  • Điều chế viên nén Aspirin áp dụng phương pháp: A. Xát hạt ướt

  • Mục đích của việc xây dựng công thức viên nén để: D. Lựa chọn tá dược

  • Dùng dịch Gelatin làm tá dược dính cho viên ngậm để: A. Kéo dài thời gian tác dụng

  • Dung dịch thuốc gồm có: C. 2 thành phần

  • Điều chế hỗn dịch thuốc, áp dụng phương pháp cơ học khi: B. Dược chất rắn không tan trong chất dẫn

  • Dầu không được làm dung môi trong thuốc tiêm dầu: A. Dầu Parafin

  • Tween thuộc nhóm chất nhũ hóa: D. Tan trong nước

  • Có: D. 2 cách phân loại thuốc tiêm

  • Viên nén có hàm lượng: A. Nhỏ hơn 2mg hoặc 2% kl/kl

  • Chất bảo quản thường dùng trong thuốc nhỏ mắt: D. Benzankonium clorid

  • Thuốc tiêm nhược trương chỉ được phép tiêm vào: D. Tĩnh mạch

  • Viên nén là dạng thuốc: B. Rắn, một hay nhiều dược chất có hoặc không thêm tá dược

  • Thuốc cốm có thể điều chế bằng: D. 2 phương pháp

  • Bao cách ly trong phương pháp bao đường nhằm: A. Bảo vệ nhân

  • Để thử độ mài mòn thường thử trên: D. 10 – 20 viên

  • Ưu điểm của hỗn dịch thuốc là: A. Tăng độ bền của một số hoạt chất

  • Viên bao bằng màng mỏng nhằm: D. Giúp viên có tác dụng kéo dài

  • Phương pháp keo khô: A. Chất nhũ hóa dạng rắn hòa tan tướng ngoại rồi thêm từ từ tướng nội vào

  • Chất lỏng trong công thức thuốc bột không nên vượt quá: A. 5%; tổng khối lượng của công thức

  • Các hoạt chất trong công thức thuốc cốm có hàm lượng: C. ≤2%

  • Chất nhũ hóa được chia làm: A. 3 nhóm

  • Vai trò của tá dược dính trong viên nén: C. Giúp viên đảm bảo được độ cứng

  • Hình dạng viên nén phụ thuộc vào: B. Hình dạng cối, chày trên, chày dưới

  • Khi điều chế nhũ tương, phương pháp dùng chất nhũ hóa dạng bột, thân nước là: A. Phương pháp keo khô

  • Ưu điểm của thuốc bột là: A. Tiện sử dụng

  • Vai trò của chất bảo quản trong thuốc nhỏ mắt: B. Chống sự phát triển của vi khuẩn nấm mốc

  • Thuốc tiêm có thể ở dạng: A. Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương

  • Chất bảo quản phải ưu tiên tác dụng đối với: D. Trực khuẩn mũ xanh

  • Độ ẩm có trong thuốc cốm không quá: A. 9%

  • Trong dung dịch thuốc, nước rửa phụ khoa được xếp vào: A. Dung dịch dùng ngoài

  • Tá dược độn có: D. 3 loại

  • Để tiệt khuẩn thuốc tiêm không dùng phương pháp: A. Dùng tia UV

  • Dựa theo nguồn gốc, nhũ tương được chia làm: D. 2 loại

  • Trong tất cả các dạng thuốc dùng qua đường tiêu hóa, dạng sẵn sàng hấp thu là: D. Dung dịch

  • Lactose dạng khan thường dùng cho: C. Viên dập thẳng

  • Viên hòa tan rã trong thời gian: C. 5 phút

  • Viên nén đạt yêu cầu về độ cứng: D. ≥ 5 kg lực

  • Điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học gồm: A. Nghiền khô, tạo nhũ tương đậm đặc, phối hợp chất dẫn

  • Khi đóng thuốc vào ống thuốc tiêm, không để thuốc dính lên đầu ống vì: C. Làm ống không kín

  • Bột thuốc có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn: C. Có thể dập trực tiếp thành viên

  • Thuốc nhỏ mắt có thể gây kích ứng là do: C. pH không phù hợp

  • Khi bao viên bằng màng mỏng giúp viên tan trong ruột nhân nên dùng: A. Polymer có khả năng kháng acid dịch vị

  • Trong quá trình điều chế hỗn dịch bằng phương pháp ngưng kết, nên phối hợp: A. Dung dịch dược chất dễ tạo tủa vào dung dịch có độ nhớt cao

  • Nếu tiêm một dung dịch nhược trương bằng đường tiêm bắp sẽ gây hiện tượng: C. Phù

  • Tiệt khuẩn không khí phòng pha chế bằng tia UV ít nhất là: A. 30 phút trước khi pha chế

  • Có: A. 2 cách phân liều đóng gói thuốc bột

  • Thuốc tiêm ưu trương chỉ được phép tiêm vào: C. Tĩnh mạch

  • Lớp bao nhẵn trong phương pháp bao đường thường dùng: A. Bột Talc

  • Trong quá trình điều chế nhũ tương bằng phương pháp keo ướt, giai đoạn quan trọng nhất là: A. Tạo nhũ tương đậm đặc

  • Theo định nghĩa, hỗn dịch là: B. Chất lỏng và chất rắn không tan vào nhau

  • Bao nhẵn trong phương pháp bao đường nhằm mục đích: A. Làm nhẵn viên chuẩn bị cho lớp bao màu

  • Máy dập viên tâm sai được ưa chuộng trong phạm vi: C. Nhỏ, dùng trong nghiên cứu

  • Dược chất có cấu trúc tinh thể đều, khối lượng lớn, chịu nén tốt, trơn chảy tốt nhưng không chịu được nhiệt nên áp dụng phương pháp: C. Dập thẳng

  • Để thử độ đồng đều về hàm lượng, thường thử trên: A. 20 viên

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×