Bài tập toán 6giải bt trong ảnh ----- Nội dung ảnh ----- Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) \( \frac{5}{23} + \frac{17}{26} \) b) \( (15,25+3,75)+4+(20,71+5,29) \) c) \( 25\% - \frac{1}{2} + 0,5; \frac{12}{5} \) Bài 2: Tìm x, biết: a) \( \frac{4}{5} - \frac{7}{8} - x = 1; \) b) \( \frac{2 - x}{3} = \frac{x + 1}{4} \) Bài 3: Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng \( \frac{3}{10} \) số học sinh toàn trường và số học sinh khối 8? a) Tính số học sinh mỗi khối? b) Tính tỷ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường? Bài 4: Gọi \( A \) và \( B \) là hai điểm trên tia \( OX \) sao cho \( OB = 6cm \). Trên tia \( BA \) lấy điểm \( C \) sao cho \( BC = 4cm \). a) Tính độ dài đoạn thẳng \( AB \) và \( OC \). b) Điểm \( A \) có phải là trung điểm của đoạn thẳng \( BC \) không? Vì sao? c) Vẽ tia \( C \) sao cho góc \( xCy = 60^\circ \) và vẽ tia \( Cz \) là tia đối của tia \( Cx \), chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình? Bài 5: Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau: | Số lần đánh răng | 1 | 2 | 3 | |-------------------|---|---|---| | Số học sinh | 8 | 21 | 11 | 1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày? 2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện: a) Thực hiện đánh răng một lần; b) Thực hiện đánh răng hai lần trở lên. -------------- Hết -------------- |