Nguyen Sam | Chat Online
06/12/2017 22:03:00

Tổng số hạt cơ bản trong anion X- bằng 53. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 đơn vị. Số lớp electron của X là bao nhiêu?


Câu 5. Tổng số hạt cơ bản trong anion X- bằng 53; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 đơn vị. Số lớp electron của X là:
​A. 3.​​B. 1.​
​C. 2.​​D. 4.
Câu 6. Nguyên tố Clo có 2 đồng vị bền là: 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Tỉ lệ % số đồng vị 37Cl chiếm là:
​A. 75%.​​​B. 40%.​
​C. 25%.​​D. 60%.
Câu 7. Nguyên tố Al (Z = 13). Nguyên tố nhôm thuộc loại nguyên tố:
​A. s.​​​B. p.​
​C. f​​D. d.
Câu 8. Có 3 nguyên tử: Những nguyên tử là đồng vị của một nguyên tố:
​A. X và Z.​​​B. Y và Z.​
​C. X và Y.​​D. X, Y và Z.
Câu 9. Hóa trị của Cl trong hợp chất HCl và NaCl lần lượt là:
​A. 1- và 1-.​​​B. 1 và 1-.​
​C. 1 và 1.​​D. 1- và 1.
Câu 10. Nguyên tử có số hạt không mang điện là 9. Vậy X có:
​A. 9 proton và 8 notron.​​B. 8 proton và 9 notron.​
​C. 8 proton và 8 notron.​​D. 9 proton và 9 notron.
Câu 11. Cho phương trình hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Tỉ lệ số phân tử đóng vai trò oxi hóa so với số phân tử đóng vai trò là chất khử là:
​A. 2 : 3.​​​B. 3 : 2.
​C. 8 : 3.​​​D. 3 : 8.
Câu 12: Phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử X, Y lần lượt là 3p và 4s. Biết tổng số electron của hai phân lớp bằng 7 và hiệu số electron của hai phân lớp là 3. Nhận xét đúng là:
​A. X là phi kim và Y là kim loại.​​B. X và Y là phi kim.​
​C. X là kim loại và Y là phi kim. ​​D. X và Y là kim loại.
Câu 13. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp kí hiệu M có 6 electron. Số hiệu nguyên tử của X là:
​A. 15.​​B. 13.​
​C. 16.​​D. 8.
Câu 14. Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết phân trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất của X là 25,93%. Tên gọi của X là:
​A. As (M =75).​​B. S (M =32).​
​C. N (M =14).​​​D. P (M =31).​
Câu 15. Cho các nguyên tố: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13) và K (Z=19). Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là:
​A. Na, Mg, Al, K.​​​B. Al, Mg, K, Na.
​C. K, Na, Al, Mg.​​D. Al, Mg, Na, K.
Câu 16. Trong phản ứng: 8HI + H2SO4 đặc → 4I2 + H2S + 4H2O. Nhận xét không đúng là:
​A. là sự khử.​​B. là quá trình khử.​​C. H2SO4 là chất oxi hóa.​​D. HI là chất khử.
Câu 17. Phản ứng oxi hóa – khử là:
​A. CaO + CO2 →CaCO3.​​B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.​
​C. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.​D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 2H2O
Câu 18. Nguyên tố M ở chu kì 3 nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố X có tính chất hóa học tương tự nguyên tố M, nhưng tính phi kim của X mạnh hơn M. Vị trí và kí hiệu của X là:
​A. Cl (ở chu kì 3, nhóm VIIA).​​B. S (ở chu kì 3, nhóm VIA).​​
​C. Br (ở chu kì 4, nhóm VIIA).​​D. F (ở chu kì 2, nhóm VIIA).​
Câu 19. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử, ion: H2SO3, S8, SO42-và Na2S lần lượt là:
​A. +4; -8; +6; -2.​​​B. +6; +8; +6; -2.​
​C. -4; 0; +4; -2.​​D. +4; 0; +6; -2.
Câu 20. Phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất là:
​A. NaCl.​​B. Cl2.​
C. HCl.​​D. CO2.
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn