Ngoài tính khử, H2S còn thể hiện tínhCâu 11 – [NB]: Ngoài tính khử, H2S còn thể hiện tính A. oxi hóa. B. axit yếu C. bazơ. D. axit mạnh. Câu 12 – [NB]: 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để A. lưu hóa cao su. B. sản xuất diêm. C. sản xuất H2SO4. D. sản xuất phẩm nhuộm. Câu 13 – [NB]: Khí X có trong một số nước suối, trong khí núi lửa và bốc ra từ xác chết của người và động vật. Khí X là A. SO2. B. H2S C. O2. D. Cl2. Câu 14 – [NB]: Ở điều kiện thường, SO2 là A. chất khí, mùi hắc. B. chất khí, không màu.C. chất lỏng, mùi hắc. D. chất lỏng, không mùi. Câu 15 – [NB]: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của SO2? A. Oxit axit. B. Tính khử. C. Tính oxi hóa. D. Oxit bazơ. Câu 16 – [NB]: Khí X được dùng làm chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm và là chất gây mưa axit. Khí X là A. SO2. B. H2S C. O2. D. O3. Câu 17 – [NB]: Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch H2SO4 với A. NaCl. B. dung dịch Na2CO3. C. CaCO3. D. dung dịch Na2SO3. Câu 18 – [NB]: Muối nào sau đây không tan trong nước? A. BaSO4. B. Na2SO4. C. K2SO4. D. (NH4)2SO4. Câu 19 [TH]: Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,10. B. 0,20. C. 0,15. D. 0,05. Câu 20 [TH]: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là A. 0,10. B. 0,15. C. 0,05 D. 0,20. |