Bài tập trắc nghiệm Sinh học 10giúp mình cả 10 câu với ạ m ình đang cần gấp ----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- Câu 1. Tại sao hàng ngày ta phải ăn nhiều Protein từ nhiều loại thực phẩm khác nhau? A Độ đàm bảo cung cấp đủ cáe loại axtamin khác nhau B. Đổ đàm bảo cung cấp đủ các loại đường khác nhau C. Đổ dàm bảo cung cấp đủ các loại axit béo khác nhau D. Để đảm bào cung cấp đủ các Nucleotit tự do khác nhau Câu 2. Muốn xác định nhân thân, hai nguời có cùng huyết thông thì người ta làm gi? A Kác định trình tự axit amin trong protnin B. Đốm số lượng axitamin trong protein C. Kác đnh trình tự Nu trong ADN D. Đồm Bố Nu trong ADN của mỗi người Câu 3. Một đơn phản của ADN được cầu tạo từ các thành phần A. Đường CHOs. Axit photphon, Bazonitric loại A, T, G, X B. Đường CHOn. Axit photahoric, Bazonitric loai A, U, G.X C. Dường CHO4, Acit photphoric, Bazonitric loại A, T, G, X D. Đường CHOa, Ait photphoric, Bazonirio loại A, U, G, X Cân 4. Cầu tạo cơ thể don bảo, nhân so, dinh dưồng kiểu cộng sinh, kí sinh hoặc hoại sinh là đặc điểm của giới nào sau đây? A Nguyên sinh C. Khởi sinh Câu 5. Cho các đặc điểm sau: (1) công tự dưỡng: (2) Trong tế bào có chất diệp lục, (3) di chuyển nhanh, (4) Phân ung chậm với kich thích, (5) Ssống có định, (6) lấy ưhức ăn từ môi trường. Đạc điểm của giới thực vật là A (1), (2). (4). (6) C. 12). (3). (4), (6) Câu 6. Cho các dầu hiệu sau (1) chỉ có ở tổ chức sống cáp cao hơn, (2) tổ chức sống cấp dười không có được, (3) được hình thành do sự tương tác của các hộ phan chu thànn. Đây à nội dung của đặc điểm nào trong thế giới sông? A Một hệ thống mở C. Nguyên tác thứ bộc Câu 7. Nguyên tổ nào sau đây không thuộc nhóm nguyên tố đa luợng ? A kxt Câu 8. Tại sao khi được sây khộ thì thực phẩm được bảo quân làu hơn? A. Một số chất độc bị bốc hơi gần hết. B. Tinh phân cực của phân từ nướo bị mốt. C. Các chất hữu cơ gần thánh một khôi bên chắc. D. Hạn chế nự nh sân của vi khuán và nám Câu 9. Các cấp tổ chức cu bản của thổ giới sống bao gồm tố táo, .(1), quản xà, he sinh thái, ..(2) và sinh quyền. (1) và (2) lần lượt là A (1) o thể, (2) hệ cơ quan B (1) phần từ, (2) bảo quan B. động vật D. thực vật B. (1), (2), (4). (5) D. (2), (3). (4), (5) B. Đặc điểm nổi trội D. Khả năng tự đibu chinh B. Cachon C. Linu huynh D. Photpho C. (1) mô, (2) quần thể D. (1) co thể, (2) quần thể Câu 10. các họp chát nào sau đây chủ yếu được cấu tạo ti hai phân tử đường đơn? A. Fructtzo, Gluobzo, Galactozo C. Fructozr, Saccaroza, Galactózo B. Mantdzo, Glucózo, Lactozo D. Manthza, Saccarza, Lactoze |