Cko Tàikhoanphu | Chat Online
20/09/2024 19:14:56

Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, X có số orbital chứa electron là:


Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, X có số orbital chứa electron là:
A 8.
B 9.
C 10.
D 11.
Câu 29: Nguyên tố có Z = 12 thuộc loại nguyên tố nào?
A s.
B p.
C d.
D f.
Câu 30: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là:
A 2.
B 4.
C 6.
D 8.
Câu 31: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron. Vậy X là nguyên tố:
A S(Z = 16).
B Ar(Z = 18).
C Si(Z = 14).
D Cl(Z = 17).
Câu 32: Cho kí hiệu nguyên tử 15 31P . Số proton, số nơtron, số electron và số khối lần lượt là :
A 16 ; 15 ; 16 và 31.
B 16 ; 15 ; 15 và 31.
C 15 ; 16 ; 15 và 31.
D 15 ; 15 ; 16 và 31.
Câu 33: Nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng là:
A N(Z = 7).
B Al(Z = 13).
C C(Z = 6).
D Na(Z = 11).
Câu 34: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ; (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ;
(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Nguyên tố kim loại là:
A Z.
B Y.
C X.
D X và Y.
Câu 35: Cho K(Z = 19). Vậy Kali là nguyên tố
A f.
B d.
C p.
D s.
Câu 36: Một nguyên tử có 20 electron. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
Câu 37: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ; (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ;
(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Nguyên tố phi kim là:
A Y.
B X.
C X và Y.
D Z.
Câu 38: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A s 1 , p 3 , d7 , f12 .
B s 2 , p 5 , d9 , f13 .
C s 2 , p 4 , d10, f11 .
D s 2 , p 6 , d10, f14 .
CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN:
Câu 39: Trong bảng hệ thống tuần hoàn có tất cả:
A 4 chu kì nhỏ, 4 chu kì lớn.
B 3 chu kì nhỏ, 4 chu kì lớn.
C 4 chu kì nhỏ, 3 chu kì lớn.
D 3 chu kì nhỏ, 3 chu kì lớn.
Câu 40: Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết
A Số electron lớp ngoài cùng.
B Số hiệu nguyên tử.
C Số electron trong nguyên tử.
D Số lớp electron trong nguyên tử.
Câu 41: Số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn cho biết
A Số electron lớp ngoài cùng.
B Số hiệu nguyên tử.
C Số electron trong nguyên tử.
D Số lớp electron trong nguyên tử.
Câu 42: Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần
A số oxi hóa.
B bán kính nguyên tử.
C nguyên tử khối.
D điện tích hạt nhân.Câu 43: Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:
A Số electron hóa trị.
B Số lớp electron trong nguyên tử.
C Số hiệu nguyên tử.
D Số electron lớp ngoài cùng.
Câu 44: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kính nguyên tử tăng, tính phi kim tăng.
B Bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim tăng.
C Bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm.
D Bán kính nguyên tử tăng, tính phi kim giảm.
Câu 45: Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A độ âm điện tăng, tính kim loại tăng.
B độ âm điện giảm, tính kim loại tăng.
C độ âm điện tăng, tính kim loại giảm.
D độ âm điện giảm, tính kim loại giảm.
Câu 46: Tính kim loại là tính nguyên tử dễ:
A nhận electron tạo ion âm.
B nhận electron tạo ion dương.
C nhường electron tạo ion dương.
D nhường electron tạo ion âm.
Câu 47: Tính phi kim là tính nguyên tử dễ:
A nhận electron tạo ion âm.
B nhường electron tạo ion dương.
C nhận electron tạo ion dương.
D nhường electron tạo ion âm.
Câu 48: Biết được vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn có thể suy ra:
A Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố.
B Kích thước nguyên tử của nguyên tố.
C Bán kính nguyên tử của nguyên tố.
D Đồng vị của nguyên tố.
Câu 49: Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là:
A K.
B Cs.
C Li.
D Na.
Câu 50: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là:
A I.
B F.
C At.
D O.
Câu 51: Tính chất hóa học của các nguyên tố nhóm A tương tự nhau, vì:
A Có cùng số electron.
B Có cùng số electron hóa trị.
C Có cùng số lớp electron.
D Có cùng cấu hình electron.
Câu 52: Nguyên tố A ở ô số 11 trong bảng tuần hoàn. Vậy hidroxit tương ứng của A có tính:
A Lưỡng tính.
B Axit.
C Bazơ.
D Trung tính.
Câu 53: Cho các nguyên tố: O, F, S, Al. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
A S.
B F.
C Al.
D O.
Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 .
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 .
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 . D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 .
Câu 55: Cấu hình electron nguyên tử của một nguyên tố X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 . Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIIIA. B Chu kì 3, nhóm VIA. C Chu kì 2, nhóm IVA. D Chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 56: Cho các nguyên tố: P (Z = 15), N (Z = 7), Si (Z = 14). Chiều so sánh tính phi kim giảm dần từ trái sang
phải là:
A P, Si, N.
B Si, P, N.
C Si, N, P.
D N, P, Si.
Câu 57: Cho các nguyên tố: Na (Z = 11), K (Z = 19), Mg (Z = 12). Chiều so sánh tính kim loại tăng dần từ trái
sang phải là:
A Na, K, Mg.
B Mg, Na, K.
C K, Na, Mg.
D Na, Mg, K.
Câu 58: Cho các nguyên tố sau đây: Li, Ca, S, Al. Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là:
A S.
B Li.
C Ca.
D Al.
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn