Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Mạnh Nguyễn | Chat Online
04/10/2024 23:29:18

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. \(1 - \cos^2 x = \tan^2 x\) B. \(1 + \tan^2 x = \frac{1}{\sin^2 x}\) C. \(\tan x = \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\) D. \(1 + \tan^2 x = \frac{1}{\cos^2 x}\) Câu 8: (NB) Biết \(sin(π - a) = \) giá trị của \(sin(π - a)\) là A. \(sin a = -\frac{1}{2}\) B. \(sin a = -\frac{1}{2}\) C. \(cos a = -\frac{\sqrt{3}}{2}\) D. \(cos a = \frac{\sqrt{3}}{2}\) Câu 9: (TH) Trên đường tròn lượng giác \(O(1)\), điểm \(M\) thỏa mãn \(OA, OM\) ..


Bài tập lương giác (tiếp)
----- Nội dung ảnh -----
Câu 7: (NB) Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A. \(1 - \cos^2 x = \tan^2 x\)
B. \(1 + \tan^2 x = \frac{1}{\sin^2 x}\)
C. \(\tan x = \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\)
D. \(1 + \tan^2 x = \frac{1}{\cos^2 x}\)

Câu 8: (NB) Biết \(sin(π - a) = \) giá trị của \(sin(π - a)\) là
A. \(sin a = -\frac{1}{2}\)
B. \(sin a = -\frac{1}{2}\)
C. \(cos a = -\frac{\sqrt{3}}{2}\)
D. \(cos a = \frac{\sqrt{3}}{2}\)

Câu 9: (TH) Trên đường tròn lượng giác \(O(1)\), điểm \(M\) thỏa mãn \(OA, OM\) tạo với trục hoành góc phần tư
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.

Câu 10: (TH) Cho \(tan a + cot a = m\). Giải trị của biểu thức \(tan a + cot a\) là
A. \(m^2 - 2\)
B. \(m\)
C. \(m^2 - m - 2\)
D. \(m^2 - 2m\)

Câu 11: (TH) Cho \( \frac{3}{2} < \alpha < \pi \). Tính \(cos α\)
A. \(cos α = -\frac{3}{5}\)
B. \(cos α = \frac{1}{5}\)
C. \(cos α = -\frac{3}{5}\)
D. \(cos α = -\frac{1}{5}\)

Câu 12: (TH) Trong tam giác \(ABC\), đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A. \(sin(A + B) = cos C\)
B. \(sin(A + B) = sin C\)
C. \(cos(A + B) = cos C\)
D. \(cos(A + B) = \frac{1}{2}\)
Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn