➻❥мỹ✿ℓιин✿︵✰ | Chat Online
07/03/2020 18:50:16

Give correct form of the verbs


Give correct form of the verbs (Chia động từ trong ngoặc):

1.I ( visit ) .................my grandfather tomorrow.    

2. My mother ( cook ) .................dinner now .

3.He never ( go ) ..................camping because he ( not have ) ................a tent.

4.He (go) .............to school with me every day.

5.What .........Tom (do) ............now ?- He (watch) ........................ TV  ?

6. My friend (take) ..........................................a trip to DaLat next week.

7.We (visit) ......................................Ha Long Bay this summer.  

8. How ..........she (feel)............? She (be) ...........hot and thirsty. 

9. I (want) ..........some bread. I (be) .......hungry.

10. She (travel).............. to school by bike everyday.      

11. These (be) ............his arms.

12. Miss Chi (have)................. brown eyes.                

13. What colour ..................(be) her eyes?

14. What ..............you ...................(do) this summer vacation?-  I..................... (visit) Da Lat.

15. What ............he ................(do) tonight? - He ..............(watch) a film. 

16. They (do) ........................their homework now.     

17. They (like)................. warm weather.        

18. When it is hot, we .......(go) swimming.  

19. What ......she .....(do) in the spring? - She always...... (go) camping.

20. Ba and Lan sometimes (go) .................to the zoo.      

IV.Cách dùng “ a/ an/ some/any”

* “a” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm   Ex:- There is a pen.

* “an” dùng trươc danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). - Ex: There is an eraser.

* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với " Would you like...?    Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?

 * “ any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi vấn .

- There aren’t any oranges.    - Are there any oranges?

Điền A, AN hoặc SOME, ANY vào chỗ trống

1. Ther isn’t .........milk in the jar.

2. No , there aren’t ........... noodles. 

3. I have ...........orange.  

4. Do you have ......... meat ?

5. I’m hungry .I’d like ........... chicken and rice.  

6. I want............apple .

7. I’d like ............. milk.

8. Lan wants ............ beans.

9. That is  ............. onion.  

10. Hoa has............ bike .

V. Make suggestions

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn