Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Đặng Bảo Trâm
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:51
Số? Số bị chia 4,8 71,4 5,36 64,4 Số chia 8 6 Thương 4 2
Đặng Bảo Trâm
Khoa học tự nhiên - Lớp 8
17/01/2025 12:13:43
Hãy cho biết giá trị pH trong máu, trong dịch dạ dày của người, trong nước mưa, trong đất. Nếu giá trị pH của máu và của dịch dạ dày ngoài khoảng chuẩn sẽ gây nguy hiểm cho sức khoẻ của người như thế nào?
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:28
Kéo thả thích hợp vào ô trống Bảng thống kê thời gian chạy 100 m ghi được tại một cuộc thi Tên Giang An Mai Thủy Linh Thời gian (giây) 19 20 17 16 19 a) Bạn chạy nhanh nhất là bạn …………., với vận tốc chạy bằng …….m/s. b) Bạn chạy chậm nhất là bạn …………. với vận tốc chạy bằng……. m/s.
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:25
Điền số thích hợp vào ô trốngVận tốc4 km/h5 m/sThời gian1,2 giờ230 giâyQuãng đường….. km.. m
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:24
Điền vào chỗ chấm.Một con ngựa chạy được quãng đường 78 km hết 1 giờ 20 phút. Vận tốc chạy của con ngựa đó là: … km/h
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:17
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 12,8 m. Chiều dài gấp 1,25 lần chiều rộng. Trên mảnh vườn đó người ta trồng khoai tây. Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 3,6 kg khoai tây. Hỏi mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:13:03
Tính bằng hai cách: b) 12,84 × 100 – 2,84 × 100 Cách 1: 12,84 × 100 – 2,84 × 100 Cách 2: 12,84 × 100 – 2,84 × 100
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:12:56
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 520 000 m
2
=..........ha
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:12:56
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 3 km
2
2 ha =........km
2
Đặng Bảo Trâm
Toán học - Lớp 5
17/01/2025 12:12:55
Sắp xếp các số thập phân sau: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,456; 6,824; 6,115; 6,124
<<
<
100
101
102
103
104
105
106
107
108
>