Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
bé xinh
bé xinh
Hóa học - Lớp 10
17/09/2019 22:06:55
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Xác định p, n, e
bé xinh
Vật lý - Lớp 10
17/09/2019 08:13:04
Lập phương trình chuyển động trong chuyển động thẳng đều
bé xinh
Toán học - Lớp 10
16/09/2019 22:29:37
Tìm m sao cho A là một đoạn có độ dài bằng 5
bé xinh
Toán học - Lớp 10
16/09/2019 22:24:48
Tìm A∪(B∩C)
bé xinh
Vật lý - Lớp 10
14/09/2019 21:44:55
Một xe ô tô chuyển động thẳng đoạn thẳng AB =s .CỨ chuyển động được 15 phút thì xe dừng lại và nghỉ 5 phút .Trong khoảng thời gian 15 phút đầu xe chạy với vận tốc V0 = 16km và trong các khoảng thời gian 15 phút kế tiếp xe chạy với vận tốc 2V0 ; 3V0
bé xinh
Vật lý - Lớp 10
14/09/2019 15:45:49
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
2 vật bắt đầu chuyển động; đồng thời từ A đến C .Vật (1) đi từ A dến B rồi mới đến C, vật (2) chuyển động từ A đến C với vận tốc trung bình V2 =6m/s .Trong quá trình chuyển động 2 vật luôn cùng nằm trên đường thẳng vuông góc với AC . Cho góc A ..
bé xinh
Vật lý - Lớp 10
14/09/2019 15:41:21
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Một người đi xe đạp và một người đi bộ xuất phát lúc 7h tại điểm A trên một con đường thẳng AB dài 15km. Khi đi đến đầu B người đi xe đạp quay ngược lại và gặp người đi bộ tại C cách A 7km lúc 8h30'. Biểu diễn véc tơ độ dời của 2 người trong khoảng thời gian nói trên
bé xinh
Ngữ văn - Lớp 10
13/09/2019 12:30:40
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Nêu nội dung của đoạn thơ
bé xinh
Vật lý - Lớp 10
12/09/2019 22:00:34
Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng 1 đường thẳng với các vận tốc không đổi. Nếu đi ngược chiều thì sau 15 phút khoảng cách giữa 2 xe giảm 25 km. Nếu đi cùng chiều thì sau 15 phút khoảng cách giữa 2 xe giảm 5km
bé xinh
Toán học - Lớp 10
11/09/2019 21:10:10
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Cho tam giác ABC trọng tâm G. Hãy tìm các vecto bằng vecto AG
<<
<
13
14
15
16
17
18
19
20
21
>