Thiên :)
|
Các cụm từ đi kèm với TO:
Lai+ floww+ tick 5s cho cậu chủ tuss Trả tôy nhé :)) _Cuntt~zii_ ''toychynazkolckongoaipaydac'' ''kolmazdagchoytkuoclubizi'' #Tộc_Người_Chết_ _Trả thì trả 0 trả thì cứx vc trả_
Động từ đi kèm giới từ OF
Like cho cậu yew nò ![]() Nhớ trả tớ bằng một click 5* và một theo dõi nếu tuongtac Còn nếu cậu tốt bụng thì xin một slot làm quen ![]() #Uyn_Thị_Li Like cho chủ tus cute nè_ ![]() _ Nhớ trả yum bằng ách like tus 1;2;3;4 nha_Nhớ cmt ![]() _ Tốt bụng cho tớ xin 1 vé floww ạ_ ![]() _ Nếu được xin 1 slot làm quen ạ ![]() _ Thanks nhá ![]() _ Thiên_Yum_
IX. BỊ ĐỘNG KÉP. 9.1. Khi động từ chính ở thì HIỆN TẠI. Công thức: People/they +think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause. => Bị động: a/ It's + thought/said/supposed/believed/considered/reported...+that + clause (Trong đó clause = S + V + O) b/ Động từ trong clause để ở thì Hiện tại đơn hoặc Tương lai đơn S + am/is/are + thought/said/supposed... + to + Vinf E.g.: People say that he is a good doctor => It's said that he is a good doctor hoặc He is said to be a good doctor. c/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn hoặc Hiện tại hoàn thành. S + am/is/are + thought/ said/ supposed...+ to + have + V3/ED. E.g.: People think he stole my car => It's thought he stole my car hoặc He is thought to have stolen my car. 9.2. Khi động từ chính ở thì QUÁ KHỨ. Công thức: People/they + thought/said/supposed...+that + clause. => Bị động: a/ It was + thought/said/supposed...+that + clause. b/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn: S + was/were + thought/ said/supposed... + to + Vinf. E.g.: People said that he is a good doctor => It was said that he is a good doctor hoặc He was said to be a good doctor. c/ Động từ trong clause ở thì Quá khứ hoàn thành S + was/were + thought/ said/supposed... + to + have + V3/ED. E.g.: They thought he was one of famous singers => It was thought he was one of famous singers hoặc He was thought to be one of famous singers. '--> Quá khứ --> Hiện tại hoàn thành ( to have been ) Hiện tại --> Hiện tại (to be) Hiện tại hoàn thành --> Hiện tại hoàn thành Hiện tại tiếp diễn --> hiện tại tiếp diễn có to (to be V-ing) à à // Like // I know Like => trả Nếu đc cho 1 theo giõi + tick 5* Hoặc cho 1 slot làm quen + kb #ice #tảng băng #vô cảm Làm quen đi :)) cậu sẽ là cả thế giới của tớ:>>> hị hị ^^ Đã like cho cậu '--' Nhớ trả tớ tuss đầu:>? Camon ạ ~ Rảnh thỳ cho tớ 1 vé theo dõi đề tăng độ cute nhá >< #Mi pát zu zú zù :^ #Emdangtoasangtrongnhatam:) #Kanh_rảnh_lon:< #Cày_thuê_team:) Like. Nhớ trả Tiện tay tick luôn 5* + theo dõi cho mk nha! Rảnh thì ib lw^^
a/ Cấu trúc
b/ Cách dùng Dùng để diễn tả một hành động hoàn thành trước một hành động khác (hoặc trước một thời điểm) trong tương lai Eg: I will have done my project by the end of this year. (Tôi sẽ hoàn thành dự án của mình vào cuối năm nay) c/ Dấu hiệu nhận biết
Mun đã like tus r nò, nhớ trả đóa Nếu đc thỳ choa Mun xin 1 vé fl + 1 tick 5* đc hơm ạ? Camon chủ tus Like choa cậu yew nà! Trả vào tus đòu và đánh zá 5* choa Miinz nhó! Choa xin một vé fl ạ! Mơn nhìu! #miinz_congchua #i_love_you_chu_ca_mo
VI. Một số cấu trúc tiếng Anh lớp 9 nâng cao khác · Let + O +V : Để ai đó làm gì · Busy/worth +V_ing: Bận làm gì · Advise s.o + to_v/ not to_v: Khuyên ai đó nên làm gì/ không nên làm gì · Need + to_v: Cần phải làm gì ( có thể làm hoặc không ) · Songs + be + v_ed/ v_3 · Adj + to_v : Như thế nào để làm gì · Have s.o + v: Nhờ ai đó làm gì · Too + adj +to_v: Quá thế nào để làm gì · Instructing + O + IN the use of: Bảo ai đó làm gì · Be/get/become used + TO +V_ing/ something: Dần quen với việc gì · Stop + v_ing: Dừng làm gì · Hate + V_ing: Ghét làm gì · Excited + To_V: Hứng thú làm gì · Promise + To_V: Hứa làm gì · Adv + To_V: · Be + too + busy To_V · As + Adj +as: cái nào như thế nào giống cái nào · (not) so + adj/ adv + as : không bằng · S + wish + S 2 + were /V_ed/ V2: Ai ước S2 bla bla... · Used to + V ………: đã từng · Be + adv + V_ed: như thế nào một cách ra sao · Have | a chance + To_V : có cơ hội làm gì | an opportunity · Continue + V_ing: Tiếp tục làm gì · S + started + to_V + …………. + số + năm +ago · Begin + v_ing: Bắt đầu làm gì S + have/has + V 3/V_ed + …………. + for + số + năm: S đã làm gì được mấy năm rồi. · S + V_ed/V 2 + ……….(thời gian) ago: S đã làm gì (thời gian) trước · It’s + (tg) ……. Since + S + V_ed/V 2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì It has been + (tg) since + S + V_ed/V 2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì · Will/ should/ can/ must + V (must = have to): Sẽ/nên/phải làm gì · It’s + time + since + S + (last) + V_ed/ V2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì (lần cuối) · S + spend/ spent/ spends + time + V_ing: S dành thời gian làm gì It + take/ took + O +time +To_V: Nó đã lấy đi thời gian để làm gì ( = spend Ving ) · S + haven’t/ hasn’t + V_ed/V 3 + ……… For time The last time S + V_ed/ V2 + was …….. time ago · Do/ would + you mind + V_ing: Bạn có ngại nếu làm gì ( nhờ ) · Do/ would + you mind if I + V_ed/ V2….. : Bạn có ngại/ phiền nếu mình làm gì (tự làm) · Promises + O + will + V: Hứa sẽ làm gì · It’s time + S +V_ed/ V2 · It’s time +To_V · Hope + will + V: ước sẽ làm gì · Sau từ đặt câu hỏi là: To_V · Go on + V_ing: Đã làm việc đó rồi và đang tính làm tiếp. ( tiếp tục làm gì ) · Go on + Adv · Make an impression ON somebody: Khiến ai đó ngưỡng mộ · Wish to do something = want to do something: Ước muốn làm gì · Wish somebody something: Ước cho ai đó được cái gì · Wish somebody +V_ed/V 2: Ước cho ai đó làm gì · S + promise + S+will/won’t + V · S + promise + To_V/ not to _V · S + promise + S + would +V · + s + would + be + v_ed/V 3 · Separate something FROM something: Tách cái gì ra cái gì · Infected +WITH: Nhiễm/ lây cái gì · Put on: mặc · Trái với take off: cởi ra · Because + OF + N: Vì cái gì · Keen + ON: thích cái gì · Pray To god/ Saints: Cầu/ cúng cho tổ tiên · Pray FOR somebody/ something: Cầu cho ai đó, cái gì · Correspond WITH somebody: Trao đổi bằng thư từ với ai · Divide something INTO parts: Chia cái gì làm nhiều phần · Be named AFTER somebody: Được đặt tên từ ai, cái gì · ON the occasion OF something: · Be equal TO somebody: Công bằng với ai đó · Consist OF something:Được tạo ra từ ai, cái gì · Take inspiration FROM something: Lấy cảm hứng từ ai, cái gì · Be fond OF something: thích làm gì · Take pride IN: Tự hào về cái gì ở mình · Wear OUT: Dùng cái gì cho đến khi nó hỏng · Be self-confident OF something: Tự tin hơn với cái gì · AT the entrance To something: ở vị trí bắt đầu của cái gì · Exchange something FOR something | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||












