Thiên :)

#hashtag
2.777
24 theo dõi 76 bạn
Thông tin
Link tài khoản:
Xem trên Lazigo
43 câu hỏi | 93 trả lời
0đ thực lực | 111đ cảm ơn
Huy hiệu Chuyên cần:
Khởi đầu
Khởi đầu
Khám phá
Khám phá
Rèn luyện
Rèn luyện
Thử thách
Thử thách
Huy hiệu Lượt xem:
Gió
Gió
Bảng huy hiệu (+)
12 - 1 - 2007
Học lực: Chưa xác định
Cấp học: Trung học cơ sở
Môn học yêu thích:
Tình trạng: Một mình
Sở thích: Chưa xác định
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đã tham gia: 16-04-2020
Số ngày hoạt động: 118 ngày
Ảnh nền
Báo cáo vi phạm
4
133 sao / 33 đánh giá
5 sao - 25 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 8 đánh giá
Điểm 4 SAO trên tổng số 33 đánh giá
Thiên :)
Link | Report
2020-11-21 15:54:00
Chat Online
Các cụm từ đi kèm với TO:
  • Able to : có thể
  • Acceptable to : có thể chấp nhận
  • Accustomed to : quen với
  • Agreeable to : có thể đồng ý
  • Addicted to : đam mê
  • Available to sb : sẵn cho ai
  • Delightfull to sb : thú vị đối với ai
  • Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
  • Clear to : rõ ràng
  • Contrary to : trái lại, đối lập
  • Equal to : tương đương với
  • Exposed to : phơi bày, để lộ
  • Favourable to : tán thành, ủng hộ
  • Grateful to sb : biết ơn ai
  • Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
  • Important to : quan trọng
  • Identical to sb : giống hệt
  • Kind to : tử tế
  • Likely to : có thể
  • Lucky to : may mắn
  • Liable to : có khả năng bị
  • Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
  • Next to : kế bên
  • Open to : cởi mở
  • Pleasant to : hài lòng
  • Preferable to : đáng thích hơn
  • Profitable to : có lợi
  • Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
  • Rude to : thô lỗ, cộc cằn
  • Similar to : giống, tương tự
  • Useful to sb : có ích cho ai
  • Willing to : sẵn lòng
 
3 0
charlotte | Chat Online Report

Like = > trả tớ vô tuss đầu nhắ
rảnh thỳ ib lm quen ạ :>>
​@Rin
0 0
Thỏ | Chat Online Report

M bị rảnh?
1 0
Le Hoang Minh | Chat Online Report


Lai+ floww+ tick 5s cho cậu chủ tuss
Trả tôy nhé :)) 


_Cuntt~zii_
''toychynazkolckongoaipaydac''
''kolmazdagchoytkuoclubizi''

#Tộc_Người_Chết_
_Trả thì trả 0 trả thì cứx vc trả_
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-10-05 21:25:15
Chat Online
Động từ đi kèm giới từ OF
  • Ashamed of : xấu hổ về…
  • Afraid of : sợ, e ngại…
  • Ahead of : trước
  • Aware of : nhận thức
  • Capable of : có khả năng
  • Confident of : tin tưởng
  • Doublful of : nghi ngờ
  • Fond of : thích
  • Full of : đầy
  • Hopeful of : hy vọng
  • Independent of : độc lập
  • Nervous of : lo lắng
  • Proud of : tự hào
  • Jealous of : ganh tỵ với
  • Guilty of : phạm tội về, có tội
  • Sick of : chán nản về
  • Scare of : sợ hãi
  • Suspicious of : nghi ngờ về
  • Joyful of : vui mừng về
  • Quick of : nhanh chóng về, mau
  • Tired of : mệt mỏi
  • Terrified of : khiếp sợ về
 
6 0
Linh | Chat Online Report
Like cho cậu yew nò 
Nhớ trả tớ bằng một click 5* và một theo dõi nếu tuongtac 
Còn nếu cậu tốt bụng thì xin một slot làm quen
#Uyn_Thị_Li 
0 0
Quynh_Trangg | Chat Online Report
Like cho chủ tus cute nè_
Nhớ trả yum bằng ách like tus 1;2;3;4 nha_Nhớ cmt
Tốt bụng cho tớ xin 1 vé floww ạ_
Nếu được xin 1 slot làm quen ạ 
Thanks nhá
_ Thiên_Yum_
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-10-03 11:21:12
Chat Online
IX. BỊ ĐỘNG KÉP.

9.1. Khi động từ chính ở thì HIỆN TẠI.

Công thức: People/they +think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause.

=> Bị động:

a/ It's + thought/said/supposed/believed/considered/reported...+that + clause

(Trong đó clause = S + V + O)

b/ Động từ trong clause để ở thì Hiện tại đơn hoặc Tương lai đơn

S + am/is/are + thought/said/supposed... + to + Vinf

E.g.: People say that he is a good doctor => It's said that he is a good doctor hoặc He is said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn hoặc Hiện tại hoàn thành.

S + am/is/are + thought/ said/ supposed...+ to + have + V3/ED.

E.g.: People think he stole my car => It's thought he stole my car hoặc He is thought to have stolen my car.

9.2.  Khi động từ chính ở thì QUÁ KHỨ.

Công thức: People/they + thought/said/supposed...+that + clause.

=> Bị động:

a/ It was + thought/said/supposed...+that + clause.

b/ Động từ trong clause để ở thì Quákhứ đơn:

S + was/were + thought/ said/supposed... + to + Vinf.

E.g.: People said that he is a good doctor => It was said that he is a good doctor hoặc He was said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause ở thì Quá khứ hoàn thành

S + was/were + thought/ said/supposed... + to + have + V3/ED.

E.g.: They thought he was one of famous singers => It was thought he was one of famous singers hoặc He was thought to be one of famous singers.
'--> Quá khứ --> Hiện tại hoàn thành ( to have been )
      Hiện tại --> Hiện tại (to be) 
      Hiện tại hoàn thành --> Hiện tại hoàn thành
      Hiện tại tiếp diễn --> hiện tại tiếp diễn có to (to be V-ing)

 
 
4 0
phuong thao | Chat Online Report

à à

// Like // 
- Trả 1 like + 5sao tus đầu của tớ được không ạ? 
- Nếu được xin ib làm quen ạ 
- Cảm ơn
#Khả Băng   
#Nhất Băng Gia

0 0
✿ ๖ۣۜI ๖ۣۜC ๖ۣۜE ༄ | Chat Online Report
I know 
Like => trả 
Nếu đc cho 1 theo giõi + tick 5* 
Hoặc cho 1 slot làm quen + kb
#ice
#tảng băng
​#vô cảm
0 0
Anhnobo...!✿ | Chat Online Report
Làm quen đi :)) cậu sẽ là cả thế giới của tớ:>>> hị hị ^^
Đã like cho cậu '--'
Nhớ trả tớ tuss đầu:>?
Camon ạ ~
Rảnh thỳ cho tớ 1 vé theo dõi đề tăng độ cute nhá ><
#Mi pát zu zú zù :^
#Emdangtoasangtrongnhatam:)
#Kanh_rảnh_lon:<
#Cày_thuê_team:)
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-28 21:01:39
Chat Online


 
 
3 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-28 20:59:11
Chat Online

 
 
2 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-18 20:59:08
Chat Online
Các động từ có thể dùng cả V-ing và to V



 
 
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-17 20:14:18
Chat Online
Khi nào cần đảo ngữ?





 
 
3 0
Pepsi | Chat Online Report

Like. Nhớ trả
Tiện tay tick luôn 5* + theo dõi cho mk nha!
Rảnh thì ib lw^^
0 0
htran | Chat Online Report
Like ạ 
Phiền chủ tus trả like tus đầu ạ 
Yêu 
#Linh♥
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-15 20:34:38
Chat Online

a/ Cấu trúc

  • Khẳng định: S + will have + PII + O
  • Phủ định: S + will not + have + PII + O
  • Nghi vấn (Yes/ No question): Will +S  + have + PII + O?

b/ Cách dùng

Dùng để diễn tả một hành động hoàn thành trước một hành động khác (hoặc trước một thời điểm) trong tương lai

Eg: I will have done my project by the end of this year. (Tôi sẽ hoàn thành dự án của mình vào cuối năm nay)

c/ Dấu hiệu nhận biết

  • By/By the end of + thời gian trong tương lai
  • Before + thời gian trong tương lai
 
5 0
Muse✨ | Chat Online Report
like
0 0
Tài Linh | Chat Online Report
Úi đangg tìm mãi cái này thăn nhóoo
1 0
Thiên :) | Chat Online Report
tnm Không có gì :vvv
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-12 16:10:07
Chat Online

Have sbd do sth - Have sbd doing sth


 
 
4 0
『❁YSB❁』ℳųй | Chat Online Report
Mun đã like tus r nò, nhớ trả đóa
Nếu đc thỳ choa Mun xin 1 vé fl + 1 tick 5* đc hơm ạ?
Camon chủ tus
1 0
Pie Sayhii | Chat Online Report
Like choa cậu yew nà!
Trả vào tus đòu và đánh zá 5* choa Miinz nhó!
Choa xin một vé fl ạ!
Mơn nhìu!
#miinz_congchua
​#i_love_you_chu_ca_mo
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Thiên :)
Link | Report
2020-09-09 17:22:23
Chat Online
VI. Một số cấu trúc tiếng Anh lớp 9 nâng cao khác

· Let + O +V : Để ai đó làm gì

· Busy/worth +V_ing: Bận làm gì

· Advise s.o + to_v/ not to_v: Khuyên ai đó nên làm gì/ không nên làm gì

· Need + to_v: Cần phải làm gì ( có thể làm hoặc không )
· Need v_ing: Cần phải làm gì ( phải làm )

· Songs + be + v_ed/ v_3

· Adj + to_v : Như thế nào để làm gì

· Have s.o + v: Nhờ ai đó làm gì

· Too + adj +to_v: Quá thế nào để làm gì

· Instructing + O + IN the use of: Bảo ai đó làm gì

· Be/get/become used + TO +V_ing/ something: Dần quen với việc gì

· Stop + v_ing: Dừng làm gì

· Hate + V_ing: Ghét làm gì

· Excited + To_V: Hứng thú làm gì

· Promise + To_V: Hứa làm gì

· Adv + To_V: 

· Be + too + busy To_V

· As + Adj +as: cái nào như thế nào giống cái nào

· (not) so + adj/ adv + as : không bằng

· S + wish + S 2 + were /V_ed/ V2: Ai ước S2 bla bla...

· Used to + V ………: đã từng

· Be + adv + V_ed: như thế nào một cách ra sao

· Have | a chance + To_V : có cơ hội làm gì

| an opportunity

· Continue + V_ing: Tiếp tục làm gì

· S + started + to_V + …………. + số + năm +ago

· Begin + v_ing: Bắt đầu làm gì

S + have/has + V 3/V_ed + …………. + for + số + năm: S đã làm gì được mấy năm rồi.

· S + V_ed/V 2 + ……….(thời gian) ago: S đã làm gì (thời gian) trước

· It’s + (tg) ……. Since + S + V_ed/V 2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì

It has been + (tg) since + S + V_ed/V 2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì

· Will/ should/ can/ must + V (must = have to): Sẽ/nên/phải làm gì

· It’s + time + since + S + (last) + V_ed/ V2: Đã (thời gian) từ khi S làm gì (lần cuối)

· S + spend/ spent/ spends + time + V_ing: S dành thời gian làm gì

It + take/ took + O +time +To_V: Nó đã lấy đi thời gian để làm gì ( = spend Ving )

· S + haven’t/ hasn’t + V_ed/V 3 + ……… For time

The last time S + V_ed/ V2 + was …….. time ago

· Do/ would + you mind + V_ing:  Bạn có ngại nếu làm gì ( nhờ )

· Do/ would + you mind if I + V_ed/ V2….. : Bạn có ngại/ phiền nếu mình làm gì (tự làm)

· Promises + O + will + V: Hứa sẽ làm gì

· It’s time + S +V_ed/ V2

· It’s time +To_V

· Hope + will + V: ước sẽ làm gì

· Sau từ đặt câu hỏi là: To_V

· Go on + V_ing: Đã làm việc đó rồi và đang tính làm tiếp. ( tiếp tục làm gì )

· Go on + Adv

· Make an impression ON somebody: Khiến ai đó ngưỡng mộ

· Wish to do something = want to do something: Ước muốn làm gì

· Wish somebody something: Ước cho ai đó được cái gì

· Wish somebody +V_ed/V 2: Ước cho ai đó làm gì

· S + promise + S+will/won’t + V

· S + promise + To_V/ not to _V

· S + promise + S + would +V

· + s + would + be + v_ed/V 3

· Separate something FROM something: Tách cái gì ra cái gì

· Infected +WITH: Nhiễm/ lây cái gì

· Put on: mặc

· Trái với take off: cởi ra

· Because + OF + N: Vì cái gì

· Keen + ON: thích cái gì

· Pray To god/ Saints: Cầu/ cúng cho tổ tiên

· Pray FOR somebody/ something: Cầu cho ai đó, cái gì

· Correspond WITH somebody: Trao đổi bằng thư từ với ai

· Divide something INTO parts: Chia cái gì làm nhiều phần

· Be named AFTER somebody: Được đặt tên từ ai, cái gì

· ON the occasion OF something: 

· Be equal TO somebody: Công bằng với ai đó

· Consist OF something:Được tạo ra từ ai, cái gì

· Take inspiration FROM something: Lấy cảm hứng từ ai, cái gì

· Be fond OF something: thích làm gì

· Take pride IN: Tự hào về cái gì ở mình
 · Be proud of: Tự hào về cái gì ở người khác

· Wear OUT: Dùng cái gì cho đến khi nó hỏng

· Be self-confident OF something: Tự tin hơn với cái gì

· AT the entrance To something: ở vị trí bắt đầu của cái gì

· Exchange something FOR something

 
2 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×