Trần Nguyên Phúc(Phúcaka)
| Like dạo cho pạn nà >< Hóng trả -> like tus + vote 5s https://lazi.vn/posts/d/153091 # Hani Like dạo cho pạn nà >< Hóng trả -> like tus + vote 5s https://lazi.vn/posts/d/153091 # Hani
Hello có nghĩa xin chào Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ Thấy cô gái đẹp See girl beautiful I want tôi muốn, kiss hôn Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi... oh yeah! Long dài, short ngắn, tall cao Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng Husband là đức ông chồng Daddy cha bố, pleasedon't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng Merry vui thích, cái sừng là horn Rách rồi xài đỡ chữ torn To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie Go đi, come đến, một vài là some Đứng stand, look ngó, lie nằm Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu Lover tạm dịch ngừơiyêu Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon World là thế giới, sớm soon, lake hồ Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn Burry có nghĩa là chôn Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Stop có nghĩa là ngừng Ocean là biển , rừng là jungle Silly là kẻ dại khờ, Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu. Cửa sổ là chữ window Special đặc biệt normal thường thôi Lazy... làm biếng quá rồi Ngồi mà viết tiếp một hồi diesoon Hứng thì cứ việc go on, Còn không stop ta còn nghỉ ngơi! Màu đỏ là red, màu vàng yellow Yes là đúng, không là no Fast là nhanh chóng, slow chậm rì Sleep là ngủ, go là đi Weakly ốm yếu healthy mạnh lành White là trắng, green là xanh Hard là chăm chỉ , học hành study Flower có nghĩa là hoa Hair là mái tóc, da là skin Buổi sáng thì là morning King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng Wander có nghĩa lang thang Ngọt là sweet, kẹo candy Butterfly là bướm, bee là con ong River có nghĩa dòng sông Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ Dirty có nghĩa là dơ Bánh mì bread, còn bơ butter Bác sĩ thì là doctor Y tá là nurse, teacher giáo viên Mad dùng chỉ những kẻ điên, Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa. A song chỉ một bài ca. Ngôi sao dùng chữ star, có liền! Firstly có nghĩa trước tiên Silver là bạc , còn tiền money Biscuit thì là bánh quy Can là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer Cảnh sát police , lawyer luật sư Emigrate là di cư Bưu điện post office, thư từ là mail Follow có nghĩa đi theo Shopping mua sắm còn sale bán hàng Space có nghĩa không gian
Anh văn english , nổi buồn sorrow Muốn yêu là want to love oldman ông lão, bắt đầu begin eat ăn, learn học, look nhìn easy to forget dễ quên because là bởi ... cho nên , dump đần vietnamese , người nước Nam need to know... biết nó cần lắm thay since từ, before trước, now nay Đèn lamp, sách book, đêm night, sit ngồi sorry thương xót, me tôi please don't laugh đừng cười,làm ơn far xa, near gọi là gần wedding lễ cưới, diamond kim cương so cute là quá dễ thương shopping mua sắm, có sương foggy skinny ốm nhách, fat: phì fighting: chiến đấu, quá lỳ stubborn cotton ta dịch bong gòn a well là giếng, đường mòn là trail poem có nghĩa làm thơ, poet thi sĩ nên mơ mộng nhiều. oneway nghĩa nó một chiều, the field đồng ruộng, con diều là kite jack-fruit trái mít, Vegetable là rau custard-apple mãngcầu prune là trái táo tàu, soun dâm lovely có nghĩa dễ thương pretty xinh đẹp, thường thường so so lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ push thì có nghĩa đẩy, xô marriage đám cưới, single độc thân foot thì có nghĩa bàn chân far là xa cách, còn gần là near spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide plough tức là đi cày week tuần month tháng, what time mấy giờ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||

