HTTP(ng mang cho mình niềm vui chỉ cs thể là BFF)
|
1. 朋友 (péng yǒu) - Bạn bè 2. 爱 (ài) - Tình yêu 3. 快乐 (kuài lè) - Hạnh phúc 4. 健康 (jiàn kāng) - Sức khỏe 5. 成功 (chéng gōng) - Thành công 6. 自由 (zì yóu) - Tự do 7. 美丽 (měi lì) - Đẹp 8. 梦想 (mèng xiǎng) - Ước mơ 9. 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc 10. 希望 (xī wàng) - Hy vọng Hok dc chua!!
装逼 zhuāng bīlàm màu, sống ảo 绿茶婊 lǜchá biǎoTuesday, trà xanh 看热闹 kàn rènàohóng drama 找茬 zhǎochácà khịa 中招 zhōng zhāodính chưởng 喝西北风 hē xīběi fēngHít khí trời để sống, ko có gì để ăn 拍马屁 pāi mǎpìnịnh bợ, tâng bốc AA制AA zhìshare tiền 你行你上 nǐ xíng nǐ shàngBạn giỏi thì làm đi 么么哒 me me dáhôn một cái (đáng yêu) 卖萌 mài méngbán manh, tỏ vẻ dễ thương 萌萌哒! méng méng dáđáng yêu quá 不感冒 bù gǎnmàokhông quan tâm 不作不死 bù zuō bú sǐKhông làm thì không sao 小聪明 xiǎocōngmíngkhôn vặt 抱大腿 bào dàtuǐôm đùi, dựa hơi 厚脸皮 hòu liǎnpímặt dày 滚开 gǔn kāicút, tránh ra 不要脸 bùyào liǎnkhông biết xấu hổ 屁话 pìhuànói bậy, nói càng 走着瞧 / 等着瞧 zǒuzhe qiáo / děngzhe qiáohãy đợi đấy 雷人 léi rénsock, khiến người khác kinh ngạc, nằm ngoài dự tính 神马都是浮云 shén mǎ dōu shì fúyúntất cả đều là phù du 鸭梨 yā lívừa ngờ nghệch vừa đáng yêu 抠门 kōuménkeo kiệt, bủn xỉn 小 casexiǎo casechuyện nhỏ 吹牛 chuīniúnổ, chém gió 宅女 zhái nǚtrạch nữ (con gái chỉ ở nhà, không ra ngoài) 吧女 ba nǚcon gái ngồi quán bar cả ngày 网民 wǎngmíncư dân mạng 掉线 diào xiànrớt mạng 吹了 chuīlechia tay (trong tình yêu) 恐龙 kǒnglóngcon gái xấu 青蛙 qīngwātrai xấu trên mạng 上镜 shàngjìngăn ảnh 小三 xiǎosānkẻ thứ 3 (thường chỉ nữ) 丑八怪 chǒubāguàikẻ xấu xí 耳朵软 ěrduǒ ruǎndễ tin người 二百五 èrbǎiwǔhậu đậu, vụng về Học ik mấy má!! | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||







